yea
Nghĩa thường dùng
“Yea, I agree with your point of view.”Đúng vậy, tôi đồng ý với quan điểm của bạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
yea
/jei/
phó từ & danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) (như) yes
- to answer someone yea: trả lời ai rằng được
Định nghĩa tiếng Anh
n. an affirmative r. not only so, but