Từ vựng C1

Chủ đề adjectives extra · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

succinct

/səkˈsɪŋkt/ C1 TOEIC phổ biến #6142

Nghĩa

súc tích, ngắn gọn mà đầy đủ adj.

Định nghĩa · Brief and clear, without unnecessary words.

“Please give a succinct summary of the findings.”Hãy tóm tắt súc tích các kết quả.

“His succinct reply addressed all concerns.”Câu trả lời ngắn gọn của anh ấy giải quyết mọi lo ngại.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi cần tóm tắt thông tin.

Ghi chú · Không chỉ 'ngắn' mà còn đủ ý. Trái nghĩa: verbose (dài dòng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...