Từ vựng C1

Chủ đề adjectives extra · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prudent

/ˈpruː.dənt/ C1 TOEIC phổ biến #6139

Nghĩa

thận trọng, khôn ngoan adj.

Định nghĩa · showing careful thought and judgment

“It is prudent to save money for emergencies.”Thật khôn ngoan khi tiết kiệm tiền cho trường hợp khẩn cấp.

“A prudent investor avoids unnecessary risks.”Một nhà đầu tư thận trọng tránh rủi ro không cần thiết.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về quyết định khôn ngoan.

Ghi chú · Nhấn mạnh sự suy xét trước khi hành động. Trái nghĩa: imprudent (thiếu thận trọng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...