| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈæbsənt/
|
tính từ |
vắng mặt
She was absent from the meeting due to a family emergency.
Cô ấy đã vắng mặt trong cuộc họp do một tình huống khẩn cấp trong gia đình.
Chi tiếtHe was absent from the meeting.Anh ấy đã vắng mặt trong cuộc họp.
Đồng nghĩamissingaway
Cụm hay dùngabsent from schoolabsent without leaveabsent-minded
Thường dùng để chỉ sự vắng mặt.
|
— |
|
/ækˈtɪv.ɪ.ti/
|
danh từ |
hoạt động
We have a fun activity today.
Hôm nay chúng ta có một hoạt động thú vị.
Chi tiếtThere is a lot of activity in the market.Có rất nhiều hoạt động ở chợ.
Đồng nghĩaactionpursuit
Cụm hay dùngphysical activityeconomic activity
Họ từactive (adj)act (v)
Đừng nhầm với 'action' - activity chỉ chung hoạt động, action là hành động cụ thể.
|
— |
|
/ɑːrt/
|
n |
nghệ thuật
Art enriches our lives.
Nghệ thuật làm phong phú cuộc sống chúng ta.
Chi tiếtShe loves modern art.Cô ấy yêu thích nghệ thuật hiện đại.
Đồng nghĩafine artscraft
Cụm hay dùngart gallerywork of artart class
Họ từartist (n)artistic (adj)
Nghệ thuật; fine arts là mỹ thuật.
|
— |
|
/əˈtɛnd/
|
động từ |
tham dự
I will attend the meeting tomorrow.
Tôi sẽ tham dự cuộc họp vào ngày mai.
Chi tiếtPlease attend to your work.Xin hãy chú ý vào công việc của bạn.
Đồng nghĩaparticipateheed
Cụm hay dùngattend a conferenceattend to details
Họ từattendance (n)attendant (n)
Không nhầm với 'tend' (chăm sóc).
|
— |
|
/əˈsaɪnmənt/
|
danh từ |
nhiệm vụ
I finished my assignment on time.
Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
Chi tiếtI finished my history assignment.Tôi đã hoàn thành bài tập lịch sử.
Đồng nghĩataskhomework
Cụm hay dùngcomplete an assignmenthand in an assignment
Họ từassign (v)
Thường là bài tập lớn, có thời hạn.
|
— |
|
/bɔːrd/
|
danh từ |
bảng
Write your name on the board.
Viết tên của bạn lên bảng.
Chi tiếtThe teacher wrote on the board.Giáo viên viết lên bảng.
Đồng nghĩaplankpanel
Cụm hay dùngwhite boardboard gameon board
Họ từboarder (n)boardroom (n)board (v)
Bảng viết, bảng mạch, hoặc hội đồng.
|
— |
|
/ˈbɔːr.dɪŋ ˌskuːl/
|
n. |
trường nội trú
She studies at a boarding school.
Cô ấy học ở trường nội trú.
Chi tiếtBoarding school is far from home.Trường nội trú xa nhà.
Đồng nghĩaresidential school
Cụm hay dùnggo to boarding schoolattend a boarding school
Học sinh sống tại trường, không về nhà mỗi ngày.
|
— |
|
/breɪk/
|
động từ |
phá vỡ
Be careful not to break the glass.
Hãy cẩn thận đừng làm vỡ cái ly.
Chi tiếtShe broke her leg.Cô ấy bị gãy chân.
Đồng nghĩashattercrack
Cụm hay dùngbreak a recordbreak the law
Họ từbreakable (adj)breakage (n)
Động từ bất quy tắc: break - broke - broken.
|
— |
|
/ˌkæf.əˈtɪr.i.ə/
|
n. |
căn tin, quán ăn tự phục vụ
We eat lunch in the cafeteria.
Chúng tôi ăn trưa ở căn tin.
Chi tiếtThe cafeteria is crowded at noon.Căn tin đông đúc vào buổi trưa.
Đồng nghĩacanteendining hall
Cụm hay dùngschool cafeteriaeat in the cafeteria
Thường là nơi học sinh mua đồ ăn và tự phục vụ.
|
— |
|
/ˈkælkjʊleɪtər/
|
danh từ |
máy tính
I need a calculator for my math homework.
Tôi cần một cái máy tính cho bài tập toán của mình.
Chi tiếtUse a calculator for complex sums.Dùng máy tính cho các phép tính phức tạp.
Đồng nghĩaadding machinecomputer
Cụm hay dùngpocket calculatorscientific calculatorcalculator app
Họ từcalculate (v)calculation (n)calculative (adj)
Máy tính bỏ túi hoặc phần mềm.
|
— |
|
/kəmˈpʌlsəri/
|
adj |
bắt buộc
Education is compulsory until age 16.
Giáo dục bắt buộc đến 16 tuổi.
Chi tiếtAttendance at the meeting is compulsory.Việc tham dự cuộc họp là bắt buộc.
Đồng nghĩamandatoryobligatory
Cụm hay dùngcompulsory educationcompulsory training
Cần tuân thủ các quy định bắt buộc.
|
— |
|
/ˈkɒnsənˌtreɪt/
|
động từ |
tập trung
It's hard to concentrate when there are so many distractions.
Thật khó để tập trung khi có quá nhiều sự phân tâm.
Chi tiếtYou need to concentrate on your studies.Bạn cần tập trung vào việc học của mình.
Đồng nghĩafocusdirect
Cụm hay dùngconcentrate fullyconcentrate hard
Rất quan trọng trong học tập.
|
— |
|
/kəˈrɪkjʊləm/
|
danh từ |
chương trình học
The curriculum includes math and science.
Chương trình học bao gồm toán và khoa học.
Chi tiếtThey revised the curriculum last year.Họ đã sửa đổi chương trình giảng dạy năm ngoái.
Đồng nghĩasyllabuscourse of study
Cụm hay dùngdesign a curriculumcore curriculum
Họ từcurricular (adj)
Số nhiều: curricula hoặc curriculums.
|
— |
|
/ˈdɪkʃənəri/
|
danh từ |
từ điển
I use a dictionary to learn new words.
Tôi sử dụng từ điển để học từ mới.
Chi tiếtCheck the dictionary for the meaning.Tra từ điển để biết nghĩa.
Đồng nghĩalexiconglossary
Cụm hay dùnglook up in a dictionarydictionary entryonline dictionary
Họ từdictionary (n)diction (n)dictate (v)
Từ điển giải nghĩa từ vựng.
|
— |
|
/dɪˈskʌs/
|
v. |
Thảo luận
Discuss the plan.
Thảo luận kế hoạch.
Chi tiếtThey discussed the issue for hours.Họ đã thảo luận vấn đề hàng giờ.
Đồng nghĩatalk aboutdebate
Cụm hay dùngdiscuss a topicdiscuss with someone
Họ từdiscussion (n.)discussant (n.)
Không dùng 'discuss about', chỉ 'discuss something'.
|
— |
Đang tải...