Từ vựng A1

Chủ đề body · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

neck

/nek/ A1 phổ biến #330

Nghĩa

Cổ n.

Định nghĩa · The neck is the part of the body that connects the head to the shoulders.

“My neck hurts.”Cổ tôi đau.

“He wore a scarf around his neck.”Anh ấy quàng khăn quanh cổ.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả cơ thể.

Ghi chú · 'Neck and neck' = song song, ngang nhau (đua).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...