Từ vựng A1

Chủ đề time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

morning

/ˈmɔːrnɪŋ/ A1 phổ biến #195

Nghĩa

Buổi sáng n.

Định nghĩa · The time of day after night and before noon.

“Good morning!”Chào buổi sáng!

“I always exercise in the morning.”Tôi luôn tập thể dục vào buổi sáng.

Đồng nghĩa dawndaybreaka.m.
Họ từ morning (adj)

Mẹo IELTS · Nói về thói quen buổi sáng trong IELTS sẽ gây ấn tượng.

Ghi chú · Buổi sáng, từ 6h đến 12h trưa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...