Từ vựng B1

Chủ đề animals-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

predator

/ˈpredətər/ B1

Nghĩa

kẻ săn mồi n

Định nghĩa · An animal that hunts and eats other animals.

“Lions are top predators in their habitat.”Sư tử là kẻ săn mồi đỉnh cao trong môi trường sống.

“The lion is a powerful predator in the wild.”Sư tử là một kẻ săn mồi mạnh mẽ trong tự nhiên.

Đồng nghĩa hunterkiller
Họ từ predate (v)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả chuỗi thức ăn trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ động vật ăn thịt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...