Từ vựng B1

Chủ đề communication-language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bilingual

/baɪˈlɪŋɡwəl/ B1

Nghĩa

song ngữ adj

Định nghĩa · Able to speak and understand two languages fluently.

“Bilingual children have cognitive advantages.”Trẻ song ngữ có lợi thế nhận thức.

“Being bilingual opens up many job opportunities.”Việc nói được hai ngôn ngữ mở ra nhiều cơ hội việc làm.

Trái nghĩa monolingual

Mẹo IELTS · Nêu lợi ích của việc song ngữ trong bài nói.

Ghi chú · Có lợi trong giao tiếp quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...