Từ vựng B1

Chủ đề customer relations · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

goodwill

/ˌɡʊdˈwɪl/ B1 TOEIC phổ biến #3298

Nghĩa

thiện chí, uy tín thương hiệu n.

Định nghĩa · The positive reputation of a brand or person.

“The refund gesture generated significant goodwill.”Hành động hoàn tiền tạo ra thiện chí đáng kể.

“Goodwill is an intangible asset for the company.”Thiện chí là tài sản vô hình của công ty.

Mẹo IELTS · Nói về thiện chí khi thảo luận về thương hiệu.

Ghi chú · 'Goodwill' trong kế toán = giá trị thương hiệu vô hình. Trong CRM = thiện ý/uy tín với khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...