Từ vựng B2

Chủ đề adverbs advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

selectively

/sɪˈlek.tɪv.li/ B2 TOEIC phổ biến #4549

Nghĩa

một cách có chọn lọc adv.

Định nghĩa · In a way that involves careful choice.

“The firm selectively hires graduates from top universities.”Công ty tuyển dụng có chọn lọc từ các trường đại học hàng đầu.

“She selectively shared only relevant data with the client.”Cô ấy chia sẻ có chọn lọc chỉ dữ liệu liên quan với khách hàng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự lựa chọn trong bài viết.

Ghi chú · Hàm ý chủ ý lựa chọn — có thể tích cực (cẩn thận) hoặc tiêu cực (thiên vị).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...