Từ vựng A1

Chủ đề adj · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

easy

/ˈiːzi/ A1 phổ biến #265

Nghĩa

Dễ adj.

Định nghĩa · Not difficult; easy to do or understand.

“This is easy.”Cái này dễ.

“Take it easy.”Hãy thư giãn.

Đồng nghĩa simpleeffortless
Trái nghĩa difficulthard
Cụm hay dùng easy to doeasy life

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả độ khó trong IELTS.

Ghi chú · Phân biệt 'easy' (dễ) và 'easily' (một cách dễ dàng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...