communicate
/kəˈmjuːnɪkeɪt/ B1 phổ biến #360
Nghĩa
giao tiếp
v
Định nghĩa · To share information or ideas with others.
“Good leaders communicate clearly.”Lãnh đạo giỏi giao tiếp rõ ràng.
“We need to communicate better.”Chúng ta cần giao tiếp tốt hơn.
Cụm hay dùng
communicate effectivelycommunicate with
Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về giao tiếp trong công việc hoặc học tập.
Ghi chú · Truyền đạt thông tin, ý kiến.