Từ vựng B1

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

useful

/ˈjuːsfəl/ B1 phổ biến #360

Nghĩa

Hữu ích adj.

Định nghĩa · Something that is helpful or beneficial.

“Useful tip.”Mẹo hữu ích.

“This book is very useful for learning English.”Cuốn sách này rất hữu ích cho việc học tiếng Anh.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách mà điều gì đó hữu ích trong bài viết.

Ghi chú · Hữu ích có thể áp dụng cho nhiều tình huống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...