Từ vựng B1

Chủ đề entertainment-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

popularity

/ˌpɒpjəˈlærəti/ B1

Nghĩa

sự nổi tiếng n

Định nghĩa · The state of being well-known or liked by many people.

“The show gained popularity overnight.”Chương trình nổi tiếng qua đêm.

“Her popularity grew after the show.”Sự nổi tiếng của cô ấy tăng lên sau chương trình.

Đồng nghĩa famerenown
Cấu tạoTừ gốc là 'popular' (nổi tiếng).

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về người nổi tiếng.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự nổi tiếng của ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...