Kho từ › Hậu tố: tạo tính từ › normal

normal

B1 adj. 📁 Hậu tố: tạo tính từ EVU-PI
bình thường, thông thường
UK /ˈnɔːml/ · US /ˈnɔːml/
It is normal for children to wear western-style clothes now.
→ Bây giờ trẻ em mặc quần áo kiểu Tây là chuyện bình thường.
Đồng nghĩa
usualordinary
Collocations
a normal day
Họ từ
normally (adv.)
Tính từ đuôi -al nghĩa "thường lệ, bình thường". Trạng từ: normally.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...