Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reliable

/rɪˈlaɪəbəl/ B2

Nghĩa

đáng tin, luôn giữ lời adj.

Định nghĩa · Dependable and consistent in performance.

“He is a reliable worker who never misses a deadline.”Anh ấy là một nhân viên đáng tin, chưa bao giờ trễ hạn.

“We need reliable data before making a decision.”Chúng ta cần dữ liệu đáng tin cậy trước khi ra quyết định.

Ghi chú · Dùng cho cả người và vật/thông tin. Động từ: rely on. Trái nghĩa: unreliable.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...