Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Đàm phán nâng cao

ID 127023
9 từ vựng B2 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Động từ "tăng/lên" 39 từ 2. Động từ "giảm/xuống" 34 từ 3. Động từ "cải thiện/thay đổi" 19 từ 4. Động từ "gây ra/dẫn đến" 26 từ 5. Động từ "phát ngôn" nâng cao 19 từ 6. Động từ "tư duy/suy xét" 28 từ 7. Động từ "thực hiện" nâng cao 13 từ 8. Động từ "hỗ trợ/thúc đẩy" 17 từ 9. Động từ "xử lý vấn đề" 22 từ 10. Động từ "đạt được/giành" 31 từ 11. Động từ "thể hiện/chỉ ra" 15 từ 12. Động từ "ngăn/hạn chế" 33 từ 13. Tính từ "xuất sắc/tốt" 28 từ 14. Tính từ "kém/bất lợi" 43 từ 15. Tính từ "quan trọng/đáng kể" 41 từ 16. Tính từ "số lượng/mức độ" 31 từ 17. Tính từ "phẩm chất công việc" 30 từ 18. Tính từ "khả thi/có thể" 43 từ 19. Trạng từ nâng cao 42 từ 20. Phrasal verbs công sở (1) 20 từ 21. Phrasal verbs công sở (2) 21 từ 22. Phrasal verbs giao tiếp 29 từ 23. Phrasal verbs xử lý việc 22 từ 24. Phrasal verbs tiền & thời gian 21 từ 25. Phrasal verbs thông dụng 11 từ 26. Thành ngữ công sở (1) 32 từ 27. Thành ngữ công sở (2) 33 từ 28. Thành ngữ hiệu suất/làm việc 24 từ 29. Cụm trang trọng 33 từ 30. AWL — Phân tích & Dữ liệu 9 từ 31. AWL — Khái niệm & Lý thuyết 31 từ 32. AWL — Quy trình & Cấu trúc 13 từ 33. AWL — Chính sách & Quy định 13 từ 34. AWL — Yếu tố & Biến số 13 từ 35. AWL — Phương pháp & Cách tiếp cận 14 từ 36. AWL — Tác động & Phản hồi 11 từ 37. AWL — Bối cảnh & Phạm vi 27 từ 38. AWL — Thiết lập & Duy trì 5 từ 39. AWL — Xảy ra & Biến đổi 21 từ 40. Từ nối — Tương phản & Bổ sung 31 từ 41. Từ nối — Nhân quả & Điều kiện 28 từ 42. Cụm diễn ngôn 19 từ 43. Tài chính nâng cao 20 từ 44. Kế toán nâng cao 22 từ 45. M&A & Quản trị doanh nghiệp 29 từ 46. Pháp lý nâng cao 26 từ 47. Hợp đồng nâng cao 18 từ 48. Nhân sự nâng cao 25 từ 49. Marketing nâng cao 20 từ 50. Quản trị & Chiến lược 7 từ 51. Sản xuất & Chuỗi cung ứng 18 từ 52. Công nghệ nâng cao 26 từ 53. Kinh tế vĩ mô 36 từ 54. Bất động sản nâng cao 24 từ 55. Bảo hiểm nâng cao 22 từ 56. Quản lý dự án nâng cao 24 từ 57. Danh từ trừu tượng — Kinh doanh 8 từ 58. Danh từ trừu tượng — Phẩm chất 31 từ 59. Danh từ trừu tượng — Quá trình 19 từ 60. Danh từ trừu tượng — Tương quan 30 từ 61. Danh từ trừu tượng — Hệ quả 19 từ 62. Email trang trọng nâng cao 33 từ 63. Ngôn ngữ báo cáo 24 từ 64. Họp & Thảo luận nâng cao 27 từ 65. Yêu cầu & Đề nghị trang trọng 29 từ 66. Collocation Động từ + Danh từ 32 từ 67. Collocation Tính từ + Danh từ 35 từ 68. Collocation kinh doanh 37 từ 69. Cặp từ dễ nhầm nâng cao 20 từ 70. Động từ "so sánh/đo lường" 18 từ 71. Động từ "lập luận/biện minh" 22 từ 72. Tính từ "thời gian/trình tự" 35 từ 73. Tính từ "thị trường/xu hướng" 29 từ 74. Trạng từ mức độ tinh tế 25 từ 75. Chức danh & Vai trò nâng cao 30 từ 76. Công cụ tài chính 20 từ 77. Thị trường chứng khoán 28 từ 78. An ninh mạng 37 từ 79. Dữ liệu & Phân tích 20 từ 80. Phát triển bền vững & ESG 22 từ 81. Logistics nâng cao 19 từ 82. Sở hữu trí tuệ 37 từ 83. Đàm phán nâng cao 9 từ 84. Quản trị rủi ro 15 từ 85. Trải nghiệm khách hàng 26 từ 86. Động từ hậu tố -ize 35 từ 87. Động từ trừu tượng (bổ sung) 15 từ 88. Tính từ nâng cao (bổ sung) 18 từ 89. Danh từ -ity/-ility 33 từ 90. Cặp từ dễ nhầm (bổ sung) 23 từ
Danh sách từ vựng  9 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈsteɪl.meɪt/
n.
thế bế tắc, bất phân thắng bại
Talks broke down after reaching a stalemate.
Đàm phán đổ vỡ sau khi rơi vào bế tắc.
Chi tiết
Neither side could break the stalemate.Không bên nào có thể phá vỡ thế bế tắc.
Đồng nghĩadeadlockimpasse
Cụm hay dùngreach a stalematebreak a stalemateend the stalemateprolonged stalemate
Họ từstalemate (v.) dẫn đến bế tắc
Dùng khi cả hai bên đều không chịu nhượng. Mạnh hơn 'deadlock' về sắc thái cứng nhắc.
/ˌʌl.tɪˈmeɪ.təm/
n.
tối hậu thư, điều kiện cuối cùng
The supplier issued an ultimatum over payment terms.
Nhà cung cấp đưa ra tối hậu thư về điều khoản thanh toán.
Chi tiết
Management delivered an ultimatum to the contractors.Ban quản lý gửi tối hậu thư đến các nhà thầu.
Đồng nghĩafinal demandlast resort
Cụm hay dùngissue an ultimatumdeliver an ultimatumreject an ultimatumaccept an ultimatum
Họ từultimate (adj.) cuối cùng, tột cùng
Lời cảnh báo cuối cùng kèm hậu quả nếu từ chối. Dùng khi một bên không còn kiên nhẫn.
/ˈæm.ɪ.kə.bəl/
adj.
thân thiện, hữu nghị, ổn thỏa
They reached an amicable settlement without going to court.
Họ đạt được thỏa thuận ổn thỏa mà không cần ra tòa.
Chi tiết
The partnership ended on amicable terms.Mối quan hệ đối tác kết thúc trong hòa bình.
Đồng nghĩacordialharmoniousfriendly
Cụm hay dùngamicable settlementamicable resolutionamicable termsamicable split
Họ từamicably (adv.) một cách ổn thỏa
'Amicable settlement' là cụm cố định thường gặp trong hợp đồng và văn kiện pháp lý.
/ˈbɑːr.ɡɪ.nɪŋ/
n.
sự mặc cả, đàm phán thương lượng
Collective bargaining led to improved wages.
Thương lượng tập thể dẫn đến mức lương tốt hơn.
Chi tiết
Her bargaining skills helped secure a lower price.Kỹ năng mặc cả của cô giúp đạt được giá thấp hơn.
Đồng nghĩanegotiationhaggling
Cụm hay dùngcollective bargainingbargaining powerbargaining chipbargaining positiondrive a hard bargain
Họ từbargain (v./n.) thương lượng / món hờibargainer (n.) người thương lượng
'Bargaining chip' = quân bài thương lượng. 'Drive a hard bargain' = đàm phán cứng rắn.
/ˈded.lɒk/
n.
thế bế tắc hoàn toàn
Negotiations ended in deadlock after six hours.
Đàm phán kết thúc trong bế tắc sau sáu giờ.
Chi tiết
The committee failed to break the deadlock.Ủy ban không thể phá vỡ thế bế tắc.
Đồng nghĩastalemateimpassestandstill
Cụm hay dùngreach a deadlockbreak a deadlockend in deadlockpolitical deadlock
Họ từdeadlocked (adj.) rơi vào bế tắc
Deadlock nhấn mạnh không ai có thể tiến lên; stalemate nhấn mạnh không ai muốn nhượng.
/ˈɪm.pæs/
n.
ngõ cụt, thế bế tắc không lối thoát
The merger talks hit an impasse over valuation.
Đàm phán sáp nhập rơi vào ngõ cụt về định giá.
Chi tiết
Creative compromise helped move past the impasse.Thỏa hiệp sáng tạo giúp vượt qua thế bế tắc.
Đồng nghĩastalematedeadlockstandstill
Cụm hay dùnghit an impassereach an impassebreak an impassemove past an impasse
Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hơn deadlock/stalemate. Gốc từ tiếng Pháp.
/rɪˈsɪp.rə.kəl/
adj.
có đi có lại, tương hỗ
The deal is based on reciprocal trade benefits.
Thỏa thuận dựa trên lợi ích thương mại có đi có lại.
Chi tiết
They signed a reciprocal non-disclosure agreement.Họ ký thỏa thuận bảo mật có đi có lại.
Đồng nghĩamutualbilateralcorresponding
Cụm hay dùngreciprocal agreementreciprocal tradereciprocal benefitson a reciprocal basis
Họ từreciprocate (v.) đáp lạireciprocity (n.) sự có đi có lại
Nhấn mạnh cả hai bên đều nhận và cho. Dùng nhiều trong thương mại quốc tế.
/ˈpen.əl.ti klɔːz/
n.
điều khoản phạt vi phạm
A penalty clause was inserted for late deliveries.
Điều khoản phạt được đưa vào cho trường hợp giao hàng trễ.
Chi tiết
The penalty clause deters either side from defaulting.Điều khoản phạt ngăn cản cả hai bên vi phạm.
Đồng nghĩaliquidated damages clausepunitive clause
Cụm hay dùnginsert a penalty clauseenforce a penalty clausetrigger a penalty clausenegotiate a penalty clause
Họ từpenalty (n.) hình phạt, tiền phạtpenalize (v.) phạt
Liquidated damages = khoản thiệt hại ấn định trước, thường công bằng hơn và phổ biến trong hợp đồng quốc tế.
/ˈhoʊld.bæk/
n.
khoản giữ lại, điều kiện hoãn thanh toán
A 10% holdback was retained until project completion.
10% được giữ lại cho đến khi hoàn thành dự án.
Chi tiết
The holdback protects the buyer against defects.Khoản giữ lại bảo vệ bên mua trước các lỗi.
Đồng nghĩaretainageescrowretention
Cụm hay dùngholdback provisionrelease a holdbackholdback periodnegotiate a holdback
Họ từhold back (v.) giữ lại, trì hoãn
Phổ biến trong construction và M&A: một phần thanh toán bị giữ lại để đảm bảo nghĩa vụ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...