Quay lại 200 Essential Collocations for IELTS Writing
Bộ từ vựng

01. Technology

20 từ vựng C1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  20 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
n.phr
Ranh giới địa lý
With social networks, people can communicate with each other without geographical boundaries.
Với các mạng xã hội, mọi người có thể liên lạc với nhau bỏ qua ranh giới địa lý.
Chi tiết
Geographical boundaries can change over time.Ranh giới địa lý có thể thay đổi theo thời gian.
Đồng nghĩaterritorial limitsgeographic lines
Cụm hay dùnggeographical featuresgeographical regions
Thường dùng trong địa lý và chính trị.
n.phr
Chuyển đổi kỹ thuật số
Many organizations in Vietnam have carried ou a digital transformation to fulfill customer expectations.
Nhiều tổ chức tại Việt t Nam đã thực hiện chuyển đổi kỹ thuật số để đáp ứng những kỳ vọng của khách hàng.
Chi tiết
Digital transformation is essential for modern companies.Chuyển đổi kỹ thuật số là cần thiết cho các công ty hiện đại.
Đồng nghĩadigital changetech evolution
Cụm hay dùngdigital transformation strategydigital transformation process
Dùng để chỉ sự thay đổi trong công nghệ.
n.phr
Điểm truy cập không dây
Thanks to technological advancements, there are numerous wireless hotspots now.
Nhờ tiến bộ công nghệ, hiện có rất nhiều điểm truy cập không dây.
Chi tiết
I found a wireless hotspot at the café.Tôi tìm thấy một điểm truy cập không dây tại quán cà phê.
Đồng nghĩawifi zoneinternet access point
Cụm hay dùngpublic wireless hotspotsecure wireless hotspot
Thường dùng khi nói về internet.
/ˈstriːmɪŋ ˈsɜːrvɪs/
n
dịch vụ truyền phát
Streaming services replaced cable TV.
Dịch vụ truyền phát thay thế truyền hình cáp.
Chi tiết
I subscribe to a streaming service for movies.Tôi đăng ký một dịch vụ truyền phát phim.
Đồng nghĩaonline servicemedia platform
Cụm hay dùngpopular streaming servicestreaming service subscription
Dùng để chỉ các dịch vụ giải trí trực tuyến.
n.phr
Lướt internet
I spent hours surfing the internet.
Tôi đã dành hàng giờ lướt internet.
Chi tiết
I love to surf the internet for new recipes.Tôi thích lướt internet để tìm công thức mới.
Đồng nghĩabrowse onlineexplore the web
Cụm hay dùngsurf the websurf online
Thường dùng trong ngữ cảnh giải trí.
/ˈsoʊʃl ˈmiːdiə/
n
mạng xã hội
Social media has transformed news consumption.
Mạng xã hội đã biến đổi việc tiêu thụ tin tức.
Chi tiết
Social media has changed how we communicate.Mạng xã hội đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.
Đồng nghĩasocial networksonline platforms
Cụm hay dùngsocial media platformssocial media presence
Dùng để chỉ các nền tảng giao tiếp trực tuyến.
n.phr
Sự phát triển của công nghệ
Living standards have improved remarkably over the past decades thanks to the continuous technological advancement.
Mức sống đã được cải thiện đáng kể trong những thập kỷ vừa qua nhờ sự phát triển không ngừng của công nghệ.
Chi tiết
Technological advancement has made life easier.Sự phát triển của công nghệ đã làm cuộc sống dễ dàng hơn.
Đồng nghĩatech progressinnovation
Cụm hay dùngrapid technological advancementtechnological advancement in education
Dùng để chỉ sự phát triển trong công nghệ.
v.phr
(Cái gì đó) bị thay hế bởi tự động hóa
Some parts of the workforce will soon be replaced by automation
Một số bộ phận trong lự lượng lao động sẽ sớm b . thay thế bởi tự động hóa
Chi tiết
Many jobs may be replaced by automation.Nhiều công việc có thể bị thay thế bởi tự động hóa.
Đồng nghĩaautomatedmachine-operated
Cụm hay dùngreplaced by technologyreplaced by machines
Thường dùng trong ngữ cảnh việc làm.
n.phr
Nghiện mạng xã hội/internet/ game máy tính
Children who are addicted to the internet will show behaviors of increased aggressiveness, loss of sleep and depression.
Trẻ em nghiện Internet sẽ có những biểu hiện như tăng tính hung hăng mất ngủ và trầm cảm.
Chi tiết
He is addicted to playing video games.Anh ấy nghiện chơi game điện tử.
Đồng nghĩadependencyhabit
Cụm hay dùngaddicted to social mediaaddicted to gaming
Dùng để chỉ sự nghiện ngập.
v.phr
Cập nhật
As technology has now become a central part of business, companies need to keep up-to-date with the constant changes in technology.
Ngày nay, khi công nghệ đã trở thành một phần quan trọng trong kinh doanh, các công ty cần phải phải cập nhật theo những thay đổi liên tục của công nghệ.
Chi tiết
I try to keep up-to-date with current events.Tôi cố gắng cập nhật các sự kiện hiện tại.
Đồng nghĩastay informedstay current
Cụm hay dùngkeep up-to-date with newskeep up-to-date on trends
Dùng để chỉ việc theo dõi thông tin.
n.phr
Sự phụ thuộc quá nhiều vào công nghệ
Overdependence on technology could be detrimental.
Sự phụ thuộc quá nhiều vào công nghệ có thể gây hại.
Chi tiết
Overdependence on technology can lead to issues.Sự phụ thuộc quá nhiều vào công nghệ có thể dẫn đến vấn đề.
Đồng nghĩaexcessive reliancedependency
Cụm hay dùngoverdependence on devicesoverdependence on automation
Dùng để chỉ sự phụ thuộc không lành mạnh.
n.phr
Giao tiếp trực tiếp
These days, face-to-face communication is being gradually replaced by social media, such as Facebook or Instagram.
Ngày nay, việc giao tiếp trực tiếp đang dần bị thay thế bởi các phương tiện truyền thông xã hội, chẳng hạn như Facebook hoặc Instagram.
Chi tiết
Face-to-face communication builds stronger relationships.Giao tiếp trực tiếp xây dựng mối quan hệ mạnh mẽ hơn.
Đồng nghĩain-person communicationdirect interaction
Cụm hay dùngface-to-face meetingface-to-face interaction
Dùng để chỉ giao tiếp không qua mạng.
n.phr
An toàn internet
I want to learn more about internet safety in the future.
Tôi muốn tìm hiểu thêm về an toàn internet trong tương lai.
Chi tiết
Parents should teach their kids about Internet safety.Cha mẹ nên dạy con cái về an toàn internet.
Đồng nghĩaonline securitycyber safety
Cụm hay dùngInternet safety guidelinesInternet safety tips
Cần thiết trong thời đại số.
n.phr
Phương tiện tự động
One of the main drawbacks of self- driving vehicles is that it can increase the unemployment rates of drivers.
Một trong những hạn ch của phương tiện tự động là nó có thể làm tăng tỷ lệ thất nghiệp của các tài xế.
Chi tiết
Self-driving vehicles could reduce traffic accidents.Phương tiện tự động có thể giảm tai nạn giao thông.
Đồng nghĩaautonomous carsdriverless cars
Cụm hay dùngself-driving technologyautonomous vehicles
Công nghệ mới đang phát triển nhanh chóng.
n.phr
Học tập tương tác
Interactive learning enables teachers to utilize different platforms and media to keep classes engaging and entertaining.
Học tập tương tác cho phép giáo viên sử dụng các nền tảng, và phương tiện khác nhau để giữ cho các lớp học hấp dẫn và thú vị.
Chi tiết
Interactive learning makes classes more engaging.Học tập tương tác làm cho lớp học thú vị hơn.
Đồng nghĩahands-on learningparticipatory learning
Cụm hay dùnginteractive learning toolsinteractive activities
Giúp học sinh tiếp thu tốt hơn.
n.phr
Các công cụ tiên tiến
Cutting-edge gadgets such as smartphones and computers facilitate global communication.
Các công cụ tiên tiến như điện thoại thông minh và máy tính tạo điều kiện giao tiếp toàn cầu.
Chi tiết
Cutting-edge gadgets are often expensive.Các công cụ tiên tiến thường rất đắt tiền.
Đồng nghĩahigh-tech devicesinnovative tools
Cụm hay dùngcutting-edge technologycutting-edge design
Thường được sử dụng trong ngành công nghệ.
n.phr
Công nghệ hiện đại
Modern technologies have brought about major changes to people’s lives.
Các công nghệ hiện đại đã mang lại những thay đổi lớn cho cuộc sống của con người.
Chi tiết
Modern technology has changed how we communicate.Công nghệ hiện đại đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.
Đồng nghĩacontemporary technologyadvanced technology
Cụm hay dùngmodern technology trendsmodern technology applications
Cần thiết trong cuộc sống hàng ngày.
n.phr
Biết sử dụng máy tính
The application form specified that candidates must be computer literate to be suitable for the job.
Mẫu đơn yêu cầu các ứng viên phải biết sử dụng máy tính để phù hợp với công việc.
Chi tiết
Being computer literate is essential for most jobs.Biết sử dụng máy tính là cần thiết cho hầu hết công việc.
Đồng nghĩacomputer savvytech-savvy
Cụm hay dùngcomputer literate workforcecomputer literate individuals
Kỹ năng quan trọng trong thời đại số.
/ˈjuːzər ˈfrendli/
adj
thân thiện người dùng
The interface is very user-friendly.
Giao diện rất thân thiện người dùng.
Chi tiết
The new app is very user-friendly.Ứng dụng mới rất thân thiện với người dùng.
Đồng nghĩaintuitiveaccessible
Cụm hay dùnguser-friendly interfaceuser-friendly design
Giúp người dùng dễ dàng tiếp cận.
n.phr
Tải tài liệu
Students should actively download more materials on the Interne for self-practice.
Học sinh nên chủ động tải thêm tài liệu trên t mạng để tự luyện tập.
Chi tiết
Students can download materials for their courses online.Sinh viên có thể tải tài liệu cho khóa học trực tuyến.
Đồng nghĩaretrieve filesfetch documents
Cụm hay dùngdownload materials onlinedownload educational resources
Thường dùng trong học tập và nghiên cứu.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...