Quay lại 200 Essential Collocations for IELTS Writing
Bộ từ vựng

02. Society

20 từ vựng C1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  20 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
n.phr
Phúc lợi xã hội
Denmark is well-known as the country which provides the most decent social welfare in the world.
Đan Mạch được biết đến là một quốc gia cung cấp phúc lợi xã hội tốt nhất trên thế giới.
Chi tiết
Social welfare programs help those in need.Các chương trình phúc lợi xã hội giúp đỡ những người cần.
Đồng nghĩasocial supportwelfare services
Cụm hay dùngsocial welfare systemsocial welfare policies
Quan trọng cho sự phát triển xã hội.
/ˈsoʊʃl nɔːrm/
n
chuẩn mực xã hội
Social norms vary across cultures.
Chuẩn mực xã hội khác nhau giữa các nền văn hóa.
Chi tiết
Respect for elders is a common social norm.Tôn trọng người lớn tuổi là một chuẩn mực xã hội phổ biến.
Đồng nghĩasocial standardcultural norm
Cụm hay dùngsocial norm violationssocial norm changes
Thay đổi theo thời gian và văn hóa.
n.phr
Nhập cư bất hợp pháp
Tackling illegal immigration and human trafficking requires proper checks.
Giải quyết vấn đề nhập cư bất hợp pháp và buôn bán người đòi hỏi phải có các biện pháp kiểm tra phù hợp.
Chi tiết
Illegal immigration can lead to serious consequences.Nhập cư bất hợp pháp có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
Đồng nghĩaunauthorized immigrationillegal entry
Cụm hay dùngillegal immigration policiesillegal immigration issues
Là vấn đề nhức nhối ở nhiều quốc gia.
n.phr
Thói quen chống đối xã hội
Nowadays, smoking is considered an antisocial habit.
Ngày nay, hút thuốc được coi là một thói quen chống đối xã hội.
Chi tiết
Smoking in public is considered an antisocial habit.Hút thuốc nơi công cộng được coi là thói quen chống đối xã hội.
Đồng nghĩasocially unacceptable behaviorantisocial behavior
Cụm hay dùngantisocial habitsantisocial tendencies
Có thể ảnh hưởng tiêu cực đến xã hội.
n.phr
Mất cân bằng giới tính
Gender imbalance, an issue where the male population is significantly larger than the female, is happening in many Asian countries.
Sự mất cân bằng giới tính, một vấn đề với dân số nam lớn hơn đáng kể so với nữ đang diễn ra trên nhiều nước châu Á.
Chi tiết
Gender imbalance can affect job opportunities.Mất cân bằng giới tính có thể ảnh hưởng đến cơ hội việc làm.
Đồng nghĩagender disparitygender inequality
Cụm hay dùnggender imbalance issuesgender imbalance statistics
Là vấn đề xã hội cần giải quyết.
v.phr
Phát triển các kỹ năng xã hội
Playing sports after school helps children develop their social skills.
Chơi thể thao trẻ sau giờ học giúp trẻ phát triển các kỹ năng xã hội.
Chi tiết
Schools help students develop social skills.Trường học giúp học sinh phát triển các kỹ năng xã hội.
Đồng nghĩaenhance social abilitiescultivate social skills
Cụm hay dùngdevelop social skills programsdevelop social skills workshops
Kỹ năng quan trọng trong cuộc sống.
/'fæmili'plæniɳ/
n.phr
Kế hoạch hóa gia đình
Family planning is an optimal method to mitigate the problems caused by overcrowding.
Kế hoạch hóa gia đình là biện pháp tối ưu để giảm thiểu các vấn đề do dân số quá đông gây ra.
Chi tiết
Family planning helps couples make informed choices.Kế hoạch hóa gia đình giúp các cặp đôi đưa ra quyết định đúng đắn.
Đồng nghĩabirth controlfamily management
Cụm hay dùngfamily planning servicesfamily planning methods
Giúp cải thiện chất lượng cuộc sống.
n.phr
Điều kiện sống
The government has made an effort to improve living conditions for the poor.
Chính phủ đã nỗ lực cải thiện điều kiện sống cho người nghèo.
Chi tiết
Good living conditions are essential for health.Điều kiện sống tốt là cần thiết cho sức khỏe.
Đồng nghĩaliving standardsquality of life
Cụm hay dùngimprove living conditionsliving conditions assessment
Ảnh hưởng đến sức khỏe và hạnh phúc.
n.phr
Lương hưu
The state pension ensures a basic income for eligible individuals upon reaching a certain age.
Lương hưu nhà nước đảm bảo thu nhập cơ bản cho các cá nhân đủ điều kiện khi đến một độ tuổi nhất định.
Chi tiết
The state pension provides financial support to the elderly.Lương hưu cung cấp hỗ trợ tài chính cho người cao tuổi.
Đồng nghĩaretirement pensiongovernment pension
Cụm hay dùngstate pension schemestate pension benefits
Quan trọng cho cuộc sống của người cao tuổi.
/laɪf ɪkˈspektənsi/
n
tuổi thọ trung bình
Life expectancy varies by country.
Tuổi thọ trung bình khác nhau theo quốc gia.
Chi tiết
Life expectancy has increased in many countries.Tuổi thọ trung bình đã tăng ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩaaverage lifespanlongevity
Cụm hay dùnglife expectancy rateslife expectancy statistics
Thay đổi theo điều kiện sống và y tế.
n.phr
Gánh nặng xã hội
HIV/ AIDS is a burden on society.
HIV/AIDS là gánh nặng xã hội.
Chi tiết
Unemployment is a burden on society.Thất nghiệp là gánh nặng xã hội.
Đồng nghĩasocial issuesocietal challenge
Cụm hay dùngburden on societyfinancial burden
Cần giải quyết để phát triển xã hội.
/ˈeθnɪk maɪˈnɒrəti/
n
dân tộc thiểu số
Ethnic minorities enrich national culture.
Dân tộc thiểu số làm phong phú văn hóa quốc gia.
Chi tiết
Ethnic minorities often face unique challenges.Dân tộc thiểu số thường gặp những thách thức riêng.
Đồng nghĩacultural minorityracial minority
Cụm hay dùngethnic minority rightsethnic minority communities
Cần được bảo vệ và hỗ trợ.
n.phr
Tình trạng phạm tội vị thành niên
Juvenile delinquency is defined as an individual under the age of 18 who fails to abide by the law.
Tình trạng phạm tội vị thành niên được định nghĩa là một cá nhân dưới 18 tuổi không tuân thủ pháp luật.
Chi tiết
Juvenile delinquency is a growing concern in many cities.Tình trạng phạm tội vị thành niên đang trở thành mối quan tâm ngày càng tăng ở nhiều thành phố.
Đồng nghĩayouth crimeteenage crime
Cụm hay dùngprevent juvenile delinquencyaddress juvenile delinquency
Họ từdelinquent (n)
Thường liên quan đến thanh thiếu niên.
n.phr
Phân biệt giới tính
In the past, women always suffered from sexual discrimination.
Trong quá khứ, phụ nữ luôn bị phân biệt giới tính.
Chi tiết
Sexual discrimination can occur in the workplace.Phân biệt giới tính có thể xảy ra tại nơi làm việc.
Đồng nghĩagender biassex discrimination
Cụm hay dùngcombat sexual discriminationaddress sexual discrimination
Liên quan đến quyền phụ nữ.
n.phr
Phân biệt chủng tộc
Barack Obama is the man who successfully solved the problem of racial discrimination in the US recently.
Barack Obama là người giải quyết thành công vấn đề phân biệt chủng tộc ở Mỹ gần đây.
Chi tiết
Racial discrimination is illegal in many countries.Phân biệt chủng tộc là bất hợp pháp ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩaracial biasethnic discrimination
Cụm hay dùngcombat racial discriminationprevent racial discrimination
Cần được lên án trong xã hội.
n.phr
Ý thức xã hội
Charities depend on the social conscience of the public.
Các tổ chức từ thiện phụ thuộc vào ý thức xã hội của công chúng.
Chi tiết
Social conscience drives people to help others.Ý thức xã hội thúc đẩy mọi người giúp đỡ người khác.
Đồng nghĩasocial awarenesssocial responsibility
Cụm hay dùngdevelop social conscienceraise social conscience
Quan trọng trong các vấn đề cộng đồng.
n.phr
Bạo lực gia đình
Domestic violence can lead to negative health conditions.
Bạo lực gia đình có thể dẫn đến tình trạng sức khỏe tiêu cực.
Chi tiết
Domestic violence affects many families worldwide.Bạo lực gia đình ảnh hưởng đến nhiều gia đình trên toàn thế giới.
Đồng nghĩafamily violenceintimate partner violence
Cụm hay dùngprevent domestic violencereport domestic violence
Cần được ngăn chặn và xử lý.
n.phr
Lạm dụng trẻ em
Child abuse is a social issue that results from many reasons.
Lạm dụng trẻ em là một vấn đề xã hội đến từ nhiều nguyên nhân.
Chi tiết
Child abuse can take many forms, including neglect.Lạm dụng trẻ em có thể có nhiều hình thức, bao gồm cả sự bỏ bê.
Đồng nghĩachild maltreatmentchild neglect
Cụm hay dùngprevent child abusereport child abuse
Cần được bảo vệ và hỗ trợ.
n.phr
Vấn đề nghiêm trọng
The serious issue of illegal immigration remains unresolved.
Vấn đề nghiêm trọng về nhập cư bất hợp pháp vẫ chưa được giải quyết.
Chi tiết
Climate change is a serious issue for our planet.Biến đổi khí hậu là một vấn đề nghiêm trọng đối với hành tinh của chúng ta.
Đồng nghĩacritical problemmajor concern
Cụm hay dùngaddress serious issuestackle serious issues
Cần được giải quyết kịp thời.
n.phr
Các giải pháp khả thi
It is difficult to find possible solutions to the problem of gender equality.
Thật khó để tìm ra các giải pháp khả thi để giải quyết vấn đề bất bình đẳng giới tính.
Chi tiết
We need to explore possible solutions to this crisis.Chúng ta cần khám phá các giải pháp khả thi cho cuộc khủng hoảng này.
Đồng nghĩafeasible optionsviable solutions
Cụm hay dùngconsider possible solutionsidentify possible solutions
Cần được xem xét kỹ lưỡng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...