Quay lại 200 Essential Collocations for IELTS Writing
Bộ từ vựng

05. Environment

20 từ vựng C1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  20 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
n.phr
Các công ty thân thiện với môi trường
Environmentalists often advocate the development of eco- friendly companies.
Các nhà bảo vệ môi trường thường ủng hộ sự phát triển của các công ty thân thiện với môi trường.
Chi tiết
Eco-friendly companies use renewable resources.Các công ty thân thiện với môi trường sử dụng tài nguyên tái tạo.
Đồng nghĩagreen companiessustainable businesses
Cụm hay dùngeco-friendly companies practiceseco-friendly companies products
Dùng để chỉ các công ty bảo vệ môi trường.
n.phr
Suy thoái môi trường
The production process of companies may induce environmental deterioration.
Quá trình sản xuất của các công ty có thể làm suy thoái môi trường.
Chi tiết
Environmental deterioration affects wildlife and ecosystems.Suy thoái môi trường ảnh hưởng đến động vật hoang dã và hệ sinh thái.
Đồng nghĩaenvironmental degradationecological decline
Cụm hay dùngrapid environmental deteriorationprevent environmental deterioration
Dùng để chỉ sự suy giảm môi trường.
n.phr
Nguồn năng lượng đáng tin cậy
Nuclear power is the most reliable source of energy as it can produce energy non-stop for an entire year.
Năng lượng hạt nhân là nguồn năng lượng đáng tin cậy nhất vì nó có thể tạo ra năng lượng không ngừng trong cả năm.
Chi tiết
Wind power is a reliable source of energy.Năng lượng gió là một nguồn năng lượng đáng tin cậy.
Đồng nghĩatrustworthy energyconsistent energy source
Cụm hay dùngreliable source of renewable energyreliable source of electricity
Dùng để chỉ nguồn năng lượng đáng tin cậy.
n.phr
Khí thải
Car-free days can help reduce the amount of exhaust fumes from vehicles.
Những ngày không có ô tô có thể giúp giảm lượng khí thải từ các phương tiện giao thông.
Chi tiết
Exhaust fumes can cause air pollution.Khí thải có thể gây ô nhiễm không khí.
Đồng nghĩavehicle emissionspollutants
Cụm hay dùngreduce exhaust fumesharmful exhaust fumes
Dùng để chỉ khí thải từ xe cộ.
n.phr
Nguồn năng lượng không thể tái tạo
Fossil fuels, such as coal, oil, and natural gas are examples of non- renewable energy sources.
Nhiên liệu hóa thạch, chẳng hạn như than đá, dầu mỏ và khí đốt tự nhiên, là những ví dụ về các nguồn năng lượng không thể tái tạo.
Chi tiết
Coal is a non-renewable energy source.Than đá là một nguồn năng lượng không thể tái tạo.
Đồng nghĩafinite energy sourceexhaustible energy
Cụm hay dùngnon-renewable energy sources impactreduce non-renewable energy use
Dùng để chỉ nguồn năng lượng không tái tạo.
/ˈkɑːrbən ˈfʊtprɪnt/
n
dấu chân carbon
Aviation has a huge carbon footprint.
Hàng không có dấu chân carbon khổng lồ.
Chi tiết
Reducing your carbon footprint helps the environment.Giảm dấu chân carbon của bạn giúp bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩacarbon emissionsenvironmental impact
Cụm hay dùngreduce carbon footprintcalculate carbon footprint
Dùng để chỉ lượng khí thải carbon của một cá nhân.
n.phr
Các nguồn năng lượng thay thế
Solar power is an alternative energy source which is commonly used in our daily lives.
Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng thay thế mà được sử dụng phổ biến trong cuộc sốn hàng ngày của chúng ta.
Chi tiết
Solar and wind are alternative energy sources.Năng lượng mặt trời và gió là các nguồn năng lượng thay thế.
Đồng nghĩarenewable energy sourcessustainable energy
Cụm hay dùngexplore alternative energy sourcesinvest in alternative energy sources
Dùng để chỉ nguồn năng lượng có thể tái tạo.
n.phr
Tiết kiệm năng lượng
We should save energy for our future generations.
Chúng ta nên tiết kiệm năng lượng cho các thế hệ sau.
Chi tiết
We should save energy to protect the planet.Chúng ta nên tiết kiệm năng lượng để bảo vệ hành tinh.
Đồng nghĩaconserve energyreduce energy consumption
Cụm hay dùngsave energy at homesave energy efficiently
Dùng để chỉ hành động tiết kiệm năng lượng.
n.phr
Phá hủy môi trường sống tự nhiên
Unwanted water being disposed of into rivers and lakes would destroy the natural habitats of hundreds of species.
Nước chưa qua xử lý mà được thải ra sông, hồ sẽ làm phá hủy môi trường sống tự nhiên của hàng trăm loài vật.
Chi tiết
Construction can destroy the natural habitats of animals.Xây dựng có thể phá hủy môi trường sống tự nhiên của động vật.
Đồng nghĩadamage habitatsruin ecosystems
Cụm hay dùngdestroy natural habitats quicklydestroy natural habitats for development
Dùng để chỉ việc phá hủy môi trường sống.
/ˌɡloʊbl ˈwɔːrmɪŋ/
n
sự nóng lên toàn cầu
Global warming threatens coastal cities.
Sự nóng lên toàn cầu đe dọa các thành phố ven biển.
Chi tiết
Global warming is a serious issue for our planet.Sự nóng lên toàn cầu là một vấn đề nghiêm trọng cho hành tinh của chúng ta.
Đồng nghĩaclimate changeglobal heating
Cụm hay dùngaddress global warmingeffects of global warming
Dùng để chỉ sự nóng lên của trái đất.
/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/
n
biến đổi khí hậu
Climate change is the defining issue of our time.
Biến đổi khí hậu là vấn đề định nghĩa thời đại chúng ta.
Chi tiết
Climate change affects ecosystems and human life.Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến hệ sinh thái và cuộc sống con người.
Đồng nghĩaglobal warmingclimate crisis
Cụm hay dùngcombat climate changeeffects of climate change
Dùng để chỉ sự thay đổi khí hậu lâu dài.
n.phr
Xói mòn đất
Uncontrolled deforestation can lead to soil erosion.
Việc phá rừng không kiểm soát có thể dẫn đến xói mòn đất.
Chi tiết
Soil erosion can lead to loss of farmland.Xói mòn đất có thể dẫn đến mất đất canh tác.
Đồng nghĩasoil degradationland erosion
Cụm hay dùngprevent soil erosioneffects of soil erosion
Dùng để chỉ sự xói mòn đất.
n.phr
Chôn lấp rác thải
They were accused of dumping the waste in the watershed forest.
Họ bị buộc tội chôn lấp chất thải trong rừng đầu nguồn.
Chi tiết
They decided to dump the waste in a safe area.Họ quyết định chôn lấp rác thải ở khu vực an toàn.
Đồng nghĩadispose ofdiscard
Cụm hay dùngproperly dumpillegal dumping
Thường dùng trong bối cảnh môi trường.
n.phr
Chất thải độc hại
Some manufacturing companies were fined for dumping toxic waste into the sea.
Một số công ty sản xuất đã bị phạt vì đổ chất thải độc hại ra biển.
Chi tiết
Toxic waste can cause serious health problems.Chất thải độc hại có thể gây ra vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
Đồng nghĩahazardous wastepoisonous waste
Cụm hay dùngdispose of toxic wastetoxic waste management
Liên quan đến an toàn môi trường.
n.phr
Sự phá hủy tầng ozon
The main cause of the destruction of the ozone layer is industrial activities.
Nguyên nhân chính dẫn đến sự phá hủy tầng ozon là do các hoạt động công nghiệp.
Chi tiết
The destruction of the ozone layer affects all life on Earth.Sự phá hủy tầng ozon ảnh hưởng đến tất cả sự sống trên Trái Đất.
Đồng nghĩaozone depletionozone layer damage
Cụm hay dùngprevent destructioncontribute to destruction
Liên quan đến biến đổi khí hậu.
n.phr
Sự tàn phá rừng nhiệt đới
Many people are very concerned about the destruction of rainforests.
Nhiều người rất quan tâm đến sự phá rừng nhiệt đới.
Chi tiết
The destruction of rainforests leads to loss of biodiversity.Sự tàn phá rừng nhiệt đới dẫn đến mất đa dạng sinh học.
Đồng nghĩadeforestationforest destruction
Cụm hay dùngprevent destructionimpact of destruction
Cần bảo vệ rừng nhiệt đới.
n.phr
Sự tan chảy của băng ở các cực
The melting of icecaps contributes to rising sea levels and poses a threat to coastal communities.
Sự tan chảy của băng ở các cực góp phần làm tăng mực nước biển và gây ra mối đe dọa cho các cộng đồng ven biển.
Chi tiết
The melting of icecaps is a sign of climate change.Sự tan chảy của băng ở các cực là dấu hiệu của biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaice meltglacial melting
Cụm hay dùngaccelerated meltingimpact of melting
Liên quan đến sự nóng lên toàn cầu.
n.phr
Các khí nhà kính
The consumption of energy from fossil fuels increases greenhouse gas emissions and thus contributes to global warming.
Việc tiêu thụ năng lượng từ nhiên liệu hóa thạch làm tăng phát thải các khí nhà kính và do đó góp phần vào sự nóng lên toàn cầu.
Chi tiết
Greenhouse gases contribute to global warming.Các khí nhà kính góp phần vào sự nóng lên toàn cầu.
Đồng nghĩaGHGsheat-trapping gases
Cụm hay dùngreduce greenhouse gasesemission of greenhouse gases
Quan trọng trong thảo luận về khí hậu.
n.phr
Tái chế chất thải
The citizens in this town are required to recycle waste such as paper and bottles to protect the environment.
Người dân ở thị trấn này được yêu cầu tái chế rác thải như giấy và chai lọ để bảo vệ môi trường.
Chi tiết
They recycle waste to reduce landfill use.Họ tái chế chất thải để giảm sử dụng bãi rác.
Đồng nghĩareusereprocess
Cụm hay dùngeffectively recyclerecycle materials
Giúp bảo vệ môi trường.
n.phr
Cuộc cách mạng xanh
The green revolution will never come to an end.
Cuộc cách mạng xanh sẽ không bao giờ kết thúc.
Chi tiết
The green revolution improved food production worldwide.Cuộc cách mạng xanh đã cải thiện sản xuất thực phẩm toàn cầu.
Đồng nghĩaagricultural revolutionsustainable farming
Cụm hay dùngimpact of the green revolutiongreen revolution techniques
Liên quan đến an ninh lương thực.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...