| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| n.phr |
Rào cản ngôn ngữ
They find it difficult to travel abroad due to language barriers.
Họ thấy khó khăn khi du lịch nước ngoài vì rào cản ngôn ngữ.
|
— | |
| n.phr |
Bảo tồn ngôn ngữ
Some measures must be taken for language preservation in ethnic minority communities.
Một vài biện pháp cần phải thực hiện để bảo tồ ngôn ngữ trong cộng đồng dân tộc thiểu số.
|
— | |
| n.phr |
Sự đa dạng ngôn ngữ
Modern society has been witnessing a decline in linguistic diversity.
Xã hội hiện đại đang chứng kiến sự suy giảm đa dạng ngôn ngữ.
|
— | |
| n.phr |
Ngôn ngữ chung, được nhiều người sử dụng
English has gradually become a lingua franca all over the world.
Tiếng Anh đã dần trở thành một ngôn ngữ chung trên toàn thế giới.
|
— | |
| n.phr |
Thành thạo một ngoại ngữ
She has mastered two languages: French and German.
Cô ấy thành thạo 2 thứ tiếng: Pháp và Đức.
|
— | |
| n.phr |
Tiếng mẹ đẻ
English is my mother tongue.
Tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ của tôi.
|
— | |
| n.phr |
Từ vựng phong phú
Writers often read extensively to develop a rich vocabulary.
Các nhà văn thường đọc nhiều để có được một vốn từ vựng phong phú.
|
— | |
| n.phr |
Nâng cao trình độ ngôn ngữ
Reading books regularly can enhance language proficiency.
Đọc sách thường xuyên giúp nâng cao trình độ ngôn ngữ.
|
— | |
| n.phr |
Mở rộng vốn từ vựng
Reading books regularly can help expand vocabulary.
Đọc sách thường xuyên có thể giúp mở rộng vốn từ vựng.
|
— | |
| n.phr |
Phương pháp dạy ngôn ngữ
The language teaching methodology can greatly affect students' learning outcomes.
Phương pháp dạy ngôn ngữ có thể ảnh hưởng lớn đến kết quả học tập của học sinh.
|
— | |
| n.phr |
Người bản xứ
Practicing speaking with native speakers can help improve language fluency.
Luyện tập nói với người bản xứ có thể giúp cải thiện sự trôi chảy ngôn ngữ.
|
— | |
| n.phr |
Tăng cường giao tiếp đa văn hóa
Language learning can enhance cross-cultural communication and foster global understanding.
Học ngôn ngữ giúp tăng cường giao tiếp đa văn hoá và thúc đẩy sự hiểu biết toàn cầu.
|
— | |
| n.phr |
Kỹ năng giao tiếp liên nhân (giữa cá nhân)
Improving your interpersonal skills can help you overcome social situations with confidence.
Cải thiện kỹ năng giao tiếp liên nhân của bạn có thể giúp bạn vượt qua các tình huống xã hội một cách tự tin.
|
— | |
| n.phr |
Việc tiếp thu L ngôn ngữ a
anguage acquisition is complex process.
Việc tiếp thu ngôn ngữ l một quá trình phức tạp.
|
— | |
| n.phr |
U Chiến lược học e ngôn ngữ l
sing flashcards is an ffective language earning strategy.
Sử dụng flashcards là m chiến lược học ngôn ngữ hiệu quả.
|
— | |
| n.phr |
T Giáo trình c ngôn ngữ g w
he language urriculum includes rammar, vocabulary and riting skills.
Giáo trình ngôn ngữ bao gồm ngữ pháp, từ vựng kĩ năng viết.
|
— | |
| n.phr |
Ngôn ngữ F chính thức l
rench is an official anguage in Canada.
Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại Canada.
|
— | |
| n.phr |
L r Sự tuyệt chủng o ngôn ngữ l c
anguage extinction efers to the disappearance f a language when it is n onger spoken by any ommunity.
Sự tuyệt chủng ngôn ngữ đề cập đến việc biến mất o của một ngôn ngữ khi nó không còn được sử dụng bởi bất kỳ cộng đồng nà
|
— | |
| n.phr |
T r Tiếng địa r phương c
he local dialect in this egion is rich and colorful eflecting its unique ulture and history.
Tiếng địa phương trong , khu vực này phong phú đầy màu sắc, phản ánh văn hóa và lịch sử độc đ của nó.
|
— | |
| n.phr |
S Thông dịch viên p ngôn ngữ i
he works as a rofessional language nterpreter.
Cô ấy làm việc như một thông dịch viên ngôn ng chuyên nghiệp.
|
— |
Đang tải...