| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| n.phr |
Rào cản ngôn ngữ
They find it difficult to travel abroad due to language barriers.
Họ thấy khó khăn khi du lịch nước ngoài vì rào cản ngôn ngữ.
Chi tiếtLanguage barriers can hinder communication.Rào cản ngôn ngữ có thể cản trở giao tiếp.
Đồng nghĩacommunication obstacleslanguage obstacles
Cụm hay dùngovercome language barriersface language barriers
Thường gặp trong giao tiếp quốc tế.
|
— | |
| n.phr |
Bảo tồn ngôn ngữ
Some measures must be taken for language preservation in ethnic minority communities.
Một vài biện pháp cần phải thực hiện để bảo tồ ngôn ngữ trong cộng đồng dân tộc thiểu số.
Chi tiếtLanguage preservation is vital for cultural heritage.Bảo tồn ngôn ngữ rất quan trọng cho di sản văn hóa.
Đồng nghĩalanguage conservationlanguage protection
Cụm hay dùngsupport language preservationefforts for language preservation
Cần thiết để bảo vệ văn hóa.
|
— | |
| n.phr |
Sự đa dạng ngôn ngữ
Modern society has been witnessing a decline in linguistic diversity.
Xã hội hiện đại đang chứng kiến sự suy giảm đa dạng ngôn ngữ.
Chi tiếtLinguistic diversity enriches our world.Sự đa dạng ngôn ngữ làm phong phú thế giới của chúng ta.
Đồng nghĩalanguage varietymultilingualism
Cụm hay dùngpromote linguistic diversitycelebrate linguistic diversity
Giúp bảo tồn văn hóa và truyền thống.
|
— | |
|
/ˌlɪŋɡwə ˈfræŋkə/
|
n |
ngôn ngữ chung
English serves as a global lingua franca.
Tiếng Anh phục vụ như ngôn ngữ chung toàn cầu.
Chi tiếtEnglish is often used as a lingua franca.Tiếng Anh thường được sử dụng như một ngôn ngữ chung.
Đồng nghĩacommon languagebridge language
Cụm hay dùngserve as a lingua francause a lingua franca
Giúp kết nối người nói các ngôn ngữ khác nhau.
|
— |
| n.phr |
Thành thạo một ngoại ngữ
She has mastered two languages: French and German.
Cô ấy thành thạo 2 thứ tiếng: Pháp và Đức.
Chi tiếtIt takes time to master a language.Cần thời gian để thành thạo một ngoại ngữ.
Đồng nghĩalearn a languagebecome fluent
Cụm hay dùngmaster a foreign languagemaster language skills
Cần kiên nhẫn và thực hành.
|
— | |
|
/ˈmʌðər tʌŋ/
|
n |
tiếng mẹ đẻ
Mother tongue education benefits children.
Giáo dục tiếng mẹ đẻ có lợi cho trẻ em.
Chi tiếtHer mother tongue is Vietnamese.Tiếng mẹ đẻ của cô ấy là tiếng Việt.
Đồng nghĩanative languagefirst language
Cụm hay dùngspeak one's mother tonguepreserve mother tongue
Thường là ngôn ngữ gia đình.
|
— |
| n.phr |
Từ vựng phong phú
Writers often read extensively to develop a rich vocabulary.
Các nhà văn thường đọc nhiều để có được một vốn từ vựng phong phú.
Chi tiếtA rich vocabulary enhances communication skills.Từ vựng phong phú nâng cao kỹ năng giao tiếp.
Đồng nghĩaextensive vocabularyvaried vocabulary
Cụm hay dùngdevelop a rich vocabularyhave a rich vocabulary
Cần thiết để diễn đạt ý tưởng rõ ràng.
|
— | |
| n.phr |
Nâng cao trình độ ngôn ngữ
Reading books regularly can enhance language proficiency.
Đọc sách thường xuyên giúp nâng cao trình độ ngôn ngữ.
Chi tiếtReading books can enhance language proficiency.Đọc sách có thể nâng cao trình độ ngôn ngữ.
Đồng nghĩaimprove language skillsboost language ability
Cụm hay dùngenhance language proficiencyachieve language proficiency
Cần thực hành thường xuyên.
|
— | |
| n.phr |
Mở rộng vốn từ vựng
Reading books regularly can help expand vocabulary.
Đọc sách thường xuyên có thể giúp mở rộng vốn từ vựng.
Chi tiếtReading widely helps expand vocabulary.Đọc nhiều giúp mở rộng vốn từ vựng.
Đồng nghĩaincrease vocabularybroaden vocabulary
Cụm hay dùngexpand vocabulary rangeexpand vocabulary knowledge
Giúp cải thiện khả năng giao tiếp.
|
— | |
| n.phr |
Phương pháp dạy ngôn ngữ
The language teaching methodology can greatly affect students' learning outcomes.
Phương pháp dạy ngôn ngữ có thể ảnh hưởng lớn đến kết quả học tập của học sinh.
Chi tiếtInnovative language teaching methodology engages students.Phương pháp dạy ngôn ngữ sáng tạo thu hút học sinh.
Đồng nghĩateaching techniquesinstructional methods
Cụm hay dùngeffective language teaching methodologymodern language teaching methodology
Quan trọng cho giáo viên ngôn ngữ.
|
— | |
| n.phr |
Người bản xứ
Practicing speaking with native speakers can help improve language fluency.
Luyện tập nói với người bản xứ có thể giúp cải thiện sự trôi chảy ngôn ngữ.
Chi tiếtNative speakers often have better pronunciation.Người bản xứ thường phát âm tốt hơn.
Đồng nghĩafirst language speakerslocal speakers
Cụm hay dùngnative speakers of a languageinteract with native speakers
Giúp học ngôn ngữ hiệu quả hơn.
|
— | |
| n.phr |
Tăng cường giao tiếp đa văn hóa
Language learning can enhance cross-cultural communication and foster global understanding.
Học ngôn ngữ giúp tăng cường giao tiếp đa văn hoá và thúc đẩy sự hiểu biết toàn cầu.
Chi tiếtTraveling enhances cross-cultural communication skills.Du lịch nâng cao kỹ năng giao tiếp đa văn hóa.
Đồng nghĩaimprove intercultural communicationboost cross-cultural understanding
Cụm hay dùngenhance cross-cultural communicationfoster cross-cultural communication
Cần thiết trong thế giới toàn cầu hóa.
|
— | |
| n.phr |
Kỹ năng giao tiếp liên nhân (giữa cá nhân)
Improving your interpersonal skills can help you overcome social situations with confidence.
Cải thiện kỹ năng giao tiếp liên nhân của bạn có thể giúp bạn vượt qua các tình huống xã hội một cách tự tin.
Chi tiếtGood interpersonal skills help build strong relationships.Kỹ năng giao tiếp tốt giúp xây dựng mối quan hệ vững chắc.
Đồng nghĩacommunication skillssocial skills
Cụm hay dùngdevelop interpersonal skillsinterpersonal skills training
Rất quan trọng trong công việc và cuộc sống.
|
— | |
| n.phr |
Việc tiếp thu L ngôn ngữ a
anguage acquisition is complex process.
Việc tiếp thu ngôn ngữ l một quá trình phức tạp.
Chi tiếtLanguage acquisition happens naturally in children.Việc tiếp thu ngôn ngữ diễn ra tự nhiên ở trẻ em.
Đồng nghĩalanguage learninglinguistic acquisition
Cụm hay dùnglanguage acquisition processsecond language acquisition
Quá trình này có thể kéo dài nhiều năm.
|
— | |
| n.phr |
U Chiến lược học e ngôn ngữ l
sing flashcards is an ffective language earning strategy.
Sử dụng flashcards là m chiến lược học ngôn ngữ hiệu quả.
Chi tiếtUsing flashcards is a popular language learning strategy.Sử dụng thẻ từ là một chiến lược học ngôn ngữ phổ biến.
Đồng nghĩalearning approachstudy technique
Cụm hay dùngeffective language learning strategylanguage learning strategies
Chiến lược tốt giúp cải thiện khả năng ngôn ngữ.
|
— | |
| n.phr |
T Giáo trình c ngôn ngữ g w
he language urriculum includes rammar, vocabulary and riting skills.
Giáo trình ngôn ngữ bao gồm ngữ pháp, từ vựng kĩ năng viết.
Chi tiếtThe language curriculum includes grammar and vocabulary.Giáo trình ngôn ngữ bao gồm ngữ pháp và từ vựng.
Đồng nghĩalanguage syllabusteaching plan
Cụm hay dùnglanguage curriculum developmentcomprehensive language curriculum
Giáo trình cần phù hợp với nhu cầu học viên.
|
— | |
| n.phr |
Ngôn ngữ F chính thức l
rench is an official anguage in Canada.
Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại Canada.
Chi tiếtEnglish is the official language of many countries.Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức của nhiều quốc gia.
Đồng nghĩaprimary languagenational language
Cụm hay dùngofficial language policyrecognize an official language
Ngôn ngữ chính thức thường được sử dụng trong chính phủ.
|
— | |
| n.phr |
L r Sự tuyệt chủng o ngôn ngữ l c
anguage extinction efers to the disappearance f a language when it is n onger spoken by any ommunity.
Sự tuyệt chủng ngôn ngữ đề cập đến việc biến mất o của một ngôn ngữ khi nó không còn được sử dụng bởi bất kỳ cộng đồng nà
Chi tiếtLanguage extinction can occur when no speakers remain.Sự tuyệt chủng ngôn ngữ có thể xảy ra khi không còn người nói.
Đồng nghĩalanguage deathlinguistic extinction
Cụm hay dùngprevent language extinctionlanguage extinction crisis
Cần bảo tồn ngôn ngữ để tránh tình trạng này.
|
— | |
| n.phr |
T r Tiếng địa r phương c
he local dialect in this egion is rich and colorful eflecting its unique ulture and history.
Tiếng địa phương trong , khu vực này phong phú đầy màu sắc, phản ánh văn hóa và lịch sử độc đ của nó.
Chi tiếtEach local dialect has its own vocabulary and pronunciation.Mỗi tiếng địa phương có từ vựng và phát âm riêng.
Đồng nghĩaregional dialectvernacular
Cụm hay dùnglocal dialect differencesstudy local dialects
Tiếng địa phương thể hiện bản sắc văn hóa.
|
— | |
| n.phr |
S Thông dịch viên p ngôn ngữ i
he works as a rofessional language nterpreter.
Cô ấy làm việc như một thông dịch viên ngôn ng chuyên nghiệp.
Chi tiếtThe language interpreter helped during the conference.Thông dịch viên đã giúp trong hội nghị.
Đồng nghĩatranslatorlinguist
Cụm hay dùngprofessional language interpreterlanguage interpreter services
Thông dịch viên cần có kỹ năng ngôn ngữ tốt.
|
— |
Đang tải...