Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

03. Countries & Nationalities

25 từ A1 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  25 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˈɪŋɡlɪʃ/
adj.
(thuộc) nước Anh; tiếng Anh
She is English, and she teaches English.
Cô ấy là người Anh, và cô ấy dạy tiếng Anh.
Chi tiết
Họ từEngland (n.) = nước Anh
“English” là người vùng England và cũng là tên ngôn ngữ. Người của cả Vương quốc Anh gọi là “British”.
—
/ˈkɒntɪnənt/
n.
lục địa, châu lục
Asia is the biggest continent in the world.
Châu Á là lục địa lớn nhất thế giới.
Chi tiết
Tên châu lục, quốc gia và quốc tịch LUÔN viết hoa chữ đầu. Bảy châu lục: Asia, Africa, Europe, North America, South America, Australia, Antarctica.
—
/ˈjʊərəp/
n.
châu Âu
France and Germany are in Europe.
Pháp và Đức nằm ở châu Âu.
Chi tiết
Họ từEuropean (adj.) = thuộc châu Âu
Tính từ: “European”. Viết hoa chữ đầu.
—
/ˈeɪʒə/
n.
châu Á
Vietnam is a country in Asia.
Việt Nam là một quốc gia ở châu Á.
Chi tiết
Họ từAsian (adj.) = thuộc châu Á
Tính từ: “Asian”. Phát âm /ˈeɪʒə/.
—
/ˈæfrɪkə/
n.
châu Phi
Egypt and Morocco are in Africa.
Ai Cập và Ma-rốc nằm ở châu Phi.
Chi tiết
Họ từAfrican (adj.) = thuộc châu Phi
Tính từ: “African”. Viết hoa chữ đầu.
—
/ˌjuː es ˈeɪ/
n.
nước Mỹ, Hoa Kỳ
New York is a big city in the USA.
New York là một thành phố lớn ở Mỹ.
Chi tiết
Họ từAmerican (adj./n.) = người Mỹ
Viết tắt của “the United States of America”. Cũng gọi “the US”. Quốc tịch: American.
—
/ˈkænədə/
n.
Ca-na-đa
Canada is north of the USA.
Ca-na-đa nằm ở phía bắc nước Mỹ.
Chi tiết
Họ từCanadian (adj./n.) = người Ca-na-đa
Quốc tịch/tính từ kết thúc bằng -ian: “Canadian”.
—
/brəˈzɪl/
n.
Bra-xin
People in Brazil love football.
Người dân Bra-xin yêu bóng đá.
Chi tiết
Họ từBrazilian (adj./n.) = người Bra-xin
Quốc tịch: “Brazilian”. Trọng âm cuối: Bra-ZIL.
—
/ˌɑːdʒənˈtiːnə/
n.
Ác-hen-ti-na
Argentina is a large country in South America.
Ác-hen-ti-na là một quốc gia rộng lớn ở Nam Mỹ.
Chi tiết
Họ từArgentinian (adj./n.) = người Ác-hen-ti-na
Quốc tịch: “Argentinian”.
—
/kəˈlɒmbiə/
n.
Cô-lôm-bi-a
Colombia is famous for its coffee.
Cô-lôm-bi-a nổi tiếng với cà phê.
Chi tiết
Họ từColombian (adj./n.) = người Cô-lôm-bi-a
Viết là “Colombia” (không phải “Columbia”). Quốc tịch: Colombian.
—
/pəˈruː/
n.
Pê-ru
Peru is in South America.
Pê-ru nằm ở Nam Mỹ.
Chi tiết
Họ từPeruvian (adj./n.) = người Pê-ru
Quốc tịch: “Peruvian” /pəˈruːviən/.
—
/ˈdʒɜːməni/
n.
nước Đức
Germany makes very good cars.
Nước Đức sản xuất những chiếc xe hơi rất tốt.
Chi tiết
Họ từGerman (adj./n.) = người Đức / tiếng Đức
Tên nước là “Germany”; quốc tịch/tính từ là “German”.
—
/ˈɪtəli/
n.
nước Ý
Pizza comes from Italy.
Pizza có nguồn gốc từ nước Ý.
Chi tiết
Họ từItalian (adj./n.) = người Ý / tiếng Ý
Quốc tịch kết thúc bằng -ian: “Italian”.
—
/ˈpəʊlənd/
n.
Ba Lan
The capital of Poland is Warsaw.
Thủ đô của Ba Lan là Warsaw.
Chi tiết
Họ từPolish (adj.) = thuộc Ba Lan / tiếng Ba Lan
Quốc tịch kết thúc bằng -ish: “Polish”.
—
/speɪn/
n.
Tây Ban Nha
Many tourists visit Spain every summer.
Nhiều du khách đến Tây Ban Nha mỗi mùa hè.
Chi tiết
Họ từSpanish (adj./n.) = người / tiếng Tây Ban Nha
Quốc tịch: “Spanish” — cũng là tên ngôn ngữ (tiếng Tây Ban Nha).
—
/ˌjuː ˈkeɪ/
n.
Vương quốc Anh
London is the capital of the UK.
London là thủ đô của Vương quốc Anh.
Chi tiết
Họ từBritish (adj./n.) = người Anh (Vương quốc Anh)
Viết tắt của “the United Kingdom”. Quốc tịch: British.
—
/frɑːns/
n.
nước Pháp
Paris is a beautiful city in France.
Paris là một thành phố xinh đẹp ở nước Pháp.
Chi tiết
Họ từFrench (adj./n.) = người / tiếng Pháp
Quốc tịch “French” (ngoại lệ) — cũng là tên ngôn ngữ (tiếng Pháp).
—
/ˈtʃaɪnə/
n.
Trung Quốc
China is next to Vietnam.
Trung Quốc nằm cạnh Việt Nam.
Chi tiết
Họ từChinese (adj./n.) = người / tiếng Trung
Quốc tịch kết thúc bằng -ese: “Chinese” — cũng là tên ngôn ngữ.
—
/dʒəˈpæn/
n.
Nhật Bản
Japan is famous for its fast trains.
Nhật Bản nổi tiếng với những chuyến tàu nhanh.
Chi tiết
Họ từJapanese (adj./n.) = người / tiếng Nhật
Quốc tịch: “Japanese” — cũng là tên ngôn ngữ. Trọng âm cuối: Ja-PAN.
—
/ˈɪndiə/
n.
Ấn Độ
India has more than one billion people.
Ấn Độ có hơn một tỉ người.
Chi tiết
Họ từIndian (adj./n.) = người Ấn Độ
Quốc tịch kết thúc bằng -ian: “Indian”.
—
/ˌpɑːkɪˈstɑːn/
n.
Pa-ki-xtan
Pakistan is a country in Asia.
Pa-ki-xtan là một quốc gia ở châu Á.
Chi tiết
Họ từPakistani (adj./n.) = người Pa-ki-xtan
Quốc tịch “Pakistani” là một ngoại lệ (không theo -ian/-ish/-ese).
—
/ˈtaɪlænd/
n.
Thái Lan
Thailand is a neighbour of Vietnam.
Thái Lan là nước láng giềng của Việt Nam.
Chi tiết
Họ từThai (adj./n.) = người / tiếng Thái
Quốc tịch “Thai” là ngoại lệ — cũng là tên ngôn ngữ (tiếng Thái).
—
/ˈiːdʒɪpt/
n.
Ai Cập
There are famous pyramids in Egypt.
Có những kim tự tháp nổi tiếng ở Ai Cập.
Chi tiết
Họ từEgyptian (adj./n.) = người Ai Cập
Quốc tịch: “Egyptian” /iˈdʒɪpʃn/.
—
/məˈrɒkəʊ/
n.
Ma-rốc
Morocco is in the north of Africa.
Ma-rốc nằm ở phía bắc châu Phi.
Chi tiết
Họ từMoroccan (adj./n.) = người Ma-rốc
Tên nước có hai chữ “c”. Quốc tịch: “Moroccan”.
—
/ɒˈstreɪliə/
n.
nước Úc
Australia is a country and a continent.
Úc vừa là một quốc gia vừa là một châu lục.
Chi tiết
Họ từAustralian (adj./n.) = người Úc
Vừa là tên quốc gia vừa là tên châu lục. Quốc tịch: “Australian”.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...