| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| verb+adv |
nói chuyện với ai đó một cách lịch sự
A friend of mine made an interesting observation the other day: she said I always address people too politely and I apologise too profusely if I do something wrong.
Một người bạn của tôi nhận xét rằng tôi luôn nói chuyện với mọi người quá lịch sự và xin lỗi quá nhiều nếu làm gì sai.
|
— | |
| verb+adv |
xin lỗi rối rít, xin lỗi rất nhiều
A friend of mine made an interesting observation the other day: she said I always address people too politely and I apologise too profusely if I do something wrong.
Một người bạn của tôi nhận xét rằng tôi luôn nói chuyện với mọi người quá lịch sự và xin lỗi quá nhiều nếu làm gì sai.
|
— | |
| verb+noun |
nhờ ai đó giúp đỡ
In fact I was going to ask you a favour ...
Thật ra tôi định nhờ bạn một việc...
|
— | |
| adj+noun |
trò chuyện ngắn gọn
I wonder if I could have a brief chat with you about our new office assistant?
Tôi muốn hỏi bạn một chút về trợ lý văn phòng mới.
|
— | |
| verb+adv |
đối chất ai đó thẳng thắn
If you challenge her directly she just pleads ignorance.
Nếu bạn đối chất cô ấy thẳng thắn thì cô ấy chỉ giả vờ không biết.
|
— | |
| verb+noun |
chuyển chủ đề
Thanks, David. Anyway, let’s change the subject.
Cảm ơn David. Dù sao thì chuyển chủ đề đi.
|
— | |
| verb+adv |
phàn nàn gay gắt
The other assistants are complaining bitterly that they end up doing her work.
Những trợ lý khác phàn nàn gay gắt rằng họ phải làm cả phần việc của cô ấy.
|
— | |
| verb+noun |
kể chuyện cười, pha trò
I gave him my word that I wouldn’t crack any jokes, as I’m really bad at telling jokes.
Tôi đã hứa sẽ không pha trò gì, vì tôi kể chuyện cười dở lắm.
|
— | |
| adj+noun |
chủ đề nhạy cảm
I know it’s a delicate subject but I don’t think we need to make it a lengthy discussion with everyone involved.
Tôi biết đây là chủ đề nhạy cảm nhưng tôi nghĩ không cần phải bàn quá lâu với mọi người.
|
— | |
| verb+noun |
bóng gió, ám chỉ (gián tiếp)
An article in The Moon last week clearly implied that a top political figure was involved in a scandal and dropped a number of broad hints as to who it was.
Một bài báo trên The Moon tuần trước đã ám chỉ rõ ràng rằng một nhân vật chính trị cấp cao có liên quan đến vụ bê bối và đã đưa ra nhiều ám chỉ về người đó là ai.
|
— | |
| verb+prep+noun |
bắt chuyện, tham gia trò chuyện
I find it difficult to get into conversation with new people, or to join in a conversation that’s already started.
Tôi thấy khó bắt chuyện với người mới hoặc tham gia vào cuộc trò chuyện đang diễn ra.
|
— | |
| verb+prep+noun |
đi thẳng vào vấn đề
Whenever I make a speech I always try to get to the point as quickly as possible.
Mỗi khi phát biểu tôi luôn cố gắng đi thẳng vào vấn đề càng nhanh càng tốt.
|
— | |
| verb+noun |
chỉ dẫn cho ai đó
Well, speaking off the record, every time you give her instructions, she never seems to understand...
Thật ra, mỗi lần bạn chỉ dẫn cho cô ấy, cô ấy dường như chẳng hiểu gì...
|
— | |
| verb+noun |
hứa với ai
I gave him my word that I wouldn’t crack any jokes, as I’m really bad at telling jokes.
Tôi đã hứa với anh ấy là sẽ không pha trò, vì tôi kể chuyện cười rất tệ.
|
— | |
| verb+noun |
nói chuyện riêng (ngắn gọn)
Oh dear. I’ll have a word with her and make it clear that she has to improve.
Ôi trời. Tôi sẽ nói chuyện riêng với cô ấy và làm rõ rằng cô ấy phải cải thiện.
|
— | |
| verb+prep+noun |
tham gia vào cuộc trò chuyện
I find it difficult to get into conversation with new people, or to join in a conversation that’s already started.
Tôi thấy khó bắt chuyện với người lạ, hoặc tham gia vào cuộc trò chuyện đang diễn ra.
|
— | |
| adj+noun |
cuộc thảo luận dài dòng
I know it’s a delicate subject but I don’t think we need to make it a lengthy discussion with everyone involved.
Tôi biết đây là vấn đề nhạy cảm nhưng tôi nghĩ không cần phải bàn bạc dài dòng với tất cả mọi người.
|
— | |
| noun+prep+noun |
khoảng lặng trong cuộc trò chuyện
Then, after a while, during a lull in the conversation, I heard her whisper softly to him...
Sau một lúc, trong lúc cuộc trò chuyện ngừng lại, tôi nghe cô ấy thì thầm nhẹ nhàng với anh ấy...
|
— | |
| verb+noun |
nhận xét, đưa ra ý kiến
A friend of mine made an interesting observation the other day: she said I always address people too politely...
Một người bạn của tôi gần đây đã nhận xét rất thú vị: cô ấy nói tôi luôn nói chuyện quá lịch sự với mọi người...
|
— | |
| verb+noun |
phát biểu, đọc diễn văn
Whenever I make a speech I always try to get to the point as quickly as possible.
Mỗi lần phát biểu tôi đều cố gắng đi thẳng vào vấn đề càng nhanh càng tốt.
|
— | |
| verb+adj |
nói rõ, làm cho ai đó hiểu rõ
I’ll have a word with her and make it clear that she has to improve.
Tôi sẽ nói chuyện với cô ấy và làm rõ là cô ấy cần phải tiến bộ.
|
— | |
| verb+adj+noun |
nói chuyện xã giao
I like meeting people and I want to be able to get to know them and not just make polite conversation.
Tôi thích gặp gỡ mọi người và muốn làm quen thật sự chứ không chỉ nói chuyện xã giao.
|
— | |
| verb+noun |
giả vờ không biết
If you challenge her directly she just pleads ignorance.
Nếu bạn hỏi thẳng, cô ấy chỉ giả vờ không biết. (Lưu ý: nói là không biết về điều gì đó)
|
— | |
| adj+noun |
nói chuyện nhanh
Yes. I had a quick word with Mel yesterday; she said there have been problems.
Ừ. Hôm qua tôi đã nói chuyện nhanh với Mel; cô ấy bảo có vấn đề.
|
— | |
| verb+article |
đề cập đến một chủ đề
Well, actually, I’m rather glad you raised the subject.
Thật ra tôi khá vui vì bạn đã đề cập đến chủ đề này.
|
— | |
| verb+article |
nói một ngôn ngữ
We speak a (foreign) language.
Chúng ta nói một ngôn ngữ (nước ngoài). (Lưu ý: Không dùng 'talk a language'.)
|
— | |
| verb+prep |
nói không chính thức
Well, speaking off the record, every time you give her instructions, she never seems to understand...
Nói riêng nhé, mỗi lần bạn hướng dẫn cô ấy thì cô ấy chẳng bao giờ hiểu...
|
— | |
| verb+prep |
bắt chuyện
I heard my friend Margie strike up a conversation with a handsome man sitting next to her.
Tôi nghe thấy bạn tôi Margie bắt chuyện với một anh chàng đẹp trai ngồi cạnh.
|
— | |
| verb+article |
kể chuyện cười
I gave him my word that I wouldn’t crack any jokes, as I’m really bad at telling jokes.
Tôi đã hứa là sẽ không pha trò vì tôi kể chuyện cười rất dở.
|
— | |
| verb+article |
nói dối
She is. Why did she tell a lie?
Đúng vậy. Sao cô ấy lại nói dối?
|
— | |
| verb+article |
kể chuyện
I could tell a lot of stories about James, my best friend since childhood, but I don’t want to embarrass him, so I won’t.
Tôi có thể kể rất nhiều chuyện về James, bạn thân từ nhỏ của tôi, nhưng tôi không muốn làm cậu ấy ngượng nên thôi.
|
— | |
| verb+article |
nói thật
Oh, not bad, but I have to tell you the truth, I’ve been very busy with other things lately.
Cũng không tệ, nhưng thật ra dạo này tôi bận nhiều việc khác.
|
— | |
| noun+prep |
giọng điệu (của ai đó)
I could tell by the tone of her voice that she was serious.
Tôi có thể nhận ra qua giọng điệu của cô ấy là cô ấy nghiêm túc.
|
— | |
| verb+adv |
thì thầm nhẹ nhàng
I heard her whisper softly to him that she was not married.
Tôi nghe cô ấy thì thầm nhẹ nhàng với anh ấy rằng cô ấy chưa kết hôn.
|
— | |
| verb+noun |
chúc ai may mắn
So I’ll do no more than wish James and Sophia luck and hope they have a long and happy life together.
Vậy nên tôi chỉ chúc James và Sophia may mắn và mong họ sống hạnh phúc bên nhau.
|
— |
Đang tải...