Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comb

/koum/ Collins ★ phổ biến #7329

Nghĩa thường dùng

Lược danh từ

“I use a comb to make my hair neat.”Tôi dùng lược để làm tóc gọn gàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

comb

/koum/

danh từ

  • cái lược
    • a rake (large-tooth, dressing) comb: lượt thưa
    • a small-tooth: lượt bí
  • (nghành dệt) bàn chải len
  • lỗ tổ ong
  • mào (gà)
    • cock's comb: mào gà
  • đỉnh, chóp, ngọn đầu (núi, sóng...)
  • (nghĩa bóng) tính kiêu ngạo
    • to cut someone's comb: làm cho ai mất kiêu ngạo, làm cho ai cụt vòi

ngoại động từ

  • chải (tóc, len, ngựa...)
  • (nghĩa bóng) lùng, sục

nội động từ

  • nổi cuồn cuộn, dập dồn (sóng)

thành ngữ

  1. to comb out
    • chải cho hết rối, gỡ (tóc)
    • lùng sục, bắt bớ, ráp (những người tình nghi...)
    • thải, thải hồi (những thứ, những người không cần thiết)
    • (thông tục) vét sạch (người để đưa ra mặt trận; hàng trong kho...)
  2. to comb somebody's hair for him
    • (xem) hair
Định nghĩa tiếng Anh

n. a flat device with narrow pointed teeth on one edge; disentangles or arranges hair n. the fleshy red crest on the head of the domestic fowl and other gallinaceous birds n. any of several tools for straightening fibers n. ciliated comb-like swimming plate of a ctenophore

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...