Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lo

/lou/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

này thán từ

“Lo and behold, the sun came out.”Này, mặt trời đã xuất hiện.

Biến thể từ loing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lo

/lou/

thán từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) trông kìa!, nhìn kìa!

thành ngữ

  1. lo and behold!-(đùa cợt) trông lạ chưa kìa!
Định nghĩa tiếng Anh

interj. Look; see; behold; observe.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...