Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bo

/bou/

Nghĩa thường dùng

tên riêng danh từ

“Bo is a popular name in many cultures.”Bo là một cái tên phổ biến trong nhiều nền văn hóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bo

/bou/

thán từ

  • suỵt!

thành ngữ

  1. can't say bo to a goose
    • nhát như cáy

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bạn, bạn già
Định nghĩa tiếng Anh

interj. An exclamation used to startle or frighten.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...