mass
/mæs/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1989
Nghĩa thường dùng
khối lượng
danh từ
“The mass of the object is heavy.”Khối lượng của vật thể rất nặng.
Biến thể từ
masses số nhiều
massing hiện tại phân từ
massed quá khứ phân từ
massed quá khứ
masses ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mass
/mæs/
danh từ
- (tôn giáo) lễ mét
danh từ
- khối, đống
- masses of dark clouds gathered in the sky: mây đen ùn ùn chất đống trên bầu trời
- số nhiều, số đông, đa số
- the mass of the nations: đa số các dân tộc
- (vật lý) khối lượng
- critical mass: khối lượng tới hạn
- (the masses) (số nhiều) quần chúng, nhân dân
- the classes and the masses: giai cấp bóc lột và quần chúng nhân dân
thành ngữ
- in a mass
- cả đống, cả bọn, cả lũ, toàn thể
- in the mass
- gộp cả toàn thể
ngoại động từ
- chất thành đống
- (quân sự) tập trung (quân...)
nội động từ
- tập trung, tụ hội
Định nghĩa tiếng Anh
n. the property of a body that causes it to have weight in a gravitational field n. an ill-structured collection of similar things (objects or people) n. (Roman Catholic Church and Protestant Churches) the celebration of the Eucharist n. a body of matter without definite shape