Từ điển Anh–Việt

112.606 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bit

/bit/ GREOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #952

Nghĩa thường dùng

một chút danh từ

“Can I have a bit of cake?”Tôi có thể lấy một chút bánh không?

Biến thể từ bits số nhiều
Trái nghĩa wholelot
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bit

/bit/

danh từ

  • miếng (thức ăn...); mảnh mẫu
    • a dainty bit: một miếng ngon
    • a bit of wood: một mẫu gỗ
    • a bit of string: một mẫu dây
    • to smash to bits: đập tan ra từng mảnh
  • một chút, một tí
    • wait a bit: đợi một tí, đợi một chút
    • he is a of a coward: hắn ta hơi nhát gan một chút
  • đoạn ngắn (của một vai kịch nói, trong sách...)
  • (một) góc phong cảnh (thực hoặc vẽ)
  • đồng tiền
    • a threepeny bit: đồng ba xu (Anh)

thành ngữ

  1. bits and pieces
    • đồ tạp nhạp
  2. bit by bit
    • dần dần; từ từ
  3. a bit long in the tooth
    • không còn là trẻ con nữa, lớn rồi
  4. bits of children
    • những em bé tội nghiệp
  5. bits of furniture
    • đồ đạc lắt nhắt tồi tàn
  6. to do one's bit
    • làm tròn bổn phận mình; đóng góp phần mình (vào việc nghĩa...)
  7. to get a bit on
    • (thông tục) ngà ngà say
  8. to give someone a bit of one's mind
    • (xem) mind
  9. not a bit
    • không một tí nào
      • I am not a bit tired: tôi không mệt một tí nào

danh từ

  • mũi khoan; đầu mỏ hàn; mũi kim; mỏ chìa khoá
  • hàm thiếc ngựa
  • (nghĩa bóng) sự kiềm chế

thành ngữ

  1. to draw the bit
    • (xem) draw
  2. to take the bit between one's teeth
    • chạy lồng lên (ngựa)
    • nổi cơn tam bành; không tự kiềm chế được

ngoại động từ

  • đặt hàm thiếc (cho ngựa); làm cho (ngựa) quen hàm thiếc
  • (nghĩa bóng) kiềm chế, nén, hãm lại, kìm lại

thời quá khứ & động tính từ quá khứ của bite

Định nghĩa tiếng Anh

n. a small fragment of something broken off from the whole n. piece of metal held in horse's mouth by reins and used to control the horse while riding n. a unit of measurement of information (from binary + digit); the amount of information in a system having two equiprobable states n. the part of a key that enters a lock and lifts the tumblers

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...