mechanic
/mi'kænik/ Collins ★★ phổ biến #4260
Nghĩa thường dùng
Thợ cơ khí
danh từ
“The mechanic repairs cars and checks their engines regularly.”Thợ cơ khí sửa chữa ô tô và kiểm tra động cơ của chúng thường xuyên.
Biến thể từ
mechanics số nhiều
Đồng nghĩa
repairertechnicianengineermachinist
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mechanic
//
- cơ học
- m. of fluids cơ học chất lỏng
- analytical m. có học giải tích
- Newtonal m. cơ học cổ điển, cơ học Niutơn
- quantum m. cơ học lượng tử
- statistic m. cơ học thống kê
- theoretical m. cơ học lý thuyết
Định nghĩa tiếng Anh
s. resembling the action of a machine