Từ điển Anh–Việt

111.879 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mechanic

/mi'kænik/ Collins ★★ phổ biến #4260

Nghĩa thường dùng

Thợ cơ khí danh từ

“The mechanic repairs cars and checks their engines regularly.”Thợ cơ khí sửa chữa ô tô và kiểm tra động cơ của chúng thường xuyên.

Biến thể từ mechanics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mechanic

//

  • cơ học
  • m. of fluids cơ học chất lỏng
  • analytical m. có học giải tích
  • Newtonal m. cơ học cổ điển, cơ học Niutơn
  • quantum m. cơ học lượng tử
  • statistic m. cơ học thống kê
  • theoretical m. cơ học lý thuyết
Định nghĩa tiếng Anh

s. resembling the action of a machine

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...