Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ngo

/ˌen dʒiː ˈoʊ/ IELTS

Nghĩa thường dùng

tổ chức phi chính phủ danh từ

“NGOs deliver aid in conflict zones.”NGO cung cấp viện trợ ở các vùng xung đột.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tổ chức phi chính phủ

ví dụ

NGOs deliver aid in conflict zones. — NGO cung cấp viện trợ ở các vùng xung đột.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...