Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ratio

/'reiʃәu/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3088

Nghĩa thường dùng

tỷ lệ danh từ

“The ratio of boys to girls is equal.”Tỷ lệ nam nữ là bằng nhau.

Biến thể từ ratios số nhiều
Đồng nghĩa proportionratepercentage
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ratio

//

  • tỷ suất
  • r. of division tỷ số chia
  • r. of similitude tỷ số đồng dạng
  • affine r. (hình học) tỷ số đơn
  • amplitude r. tỷ số biên độ
  • anharmonic r. tỷ số không điều hoà
  • barter-price r. tỷ số giá trao đổi
  • common r. tỷ số chung
  • correlation r. tỷ số tương quan
  • cross r. tỷ số kép, tỷ số phức hợp
  • deformation r. (giải tích) tỷ số dãn nở
  • direct r. tỷ số thuận
  • direction r. tỷ số chỉ phương
  • double r. tỷ số kép
  • equianharmonic r. tỷ số đẳng phi điều
  • excess pressure r. tỷ số dư áp
  • extreme and mear r.s trung và ngoại tỷ
  • gear r. tỷ số truyền
  • harmonic r. tỷ số điều hoà
  • incremental r. gia suất
  • intensity r. tỷ số cường độ
  • inverse r. tỷ lệ nghịch
  • likelihood r. tỷ số hợp lý
  • magnification r. (giải tích) tỷ số giãn (trong phép ánh xạ bảo giác)
  • mesh r. tỷ số bước lưới
  • period r. tỷ số chu kỳ
  • ray r. tỷ số vị tự
  • reciprocal r. tỷ lệ nghịch
  • sampling r. tỷ lệ lấy mẫu
  • variance r. tỷ số phương sai
Định nghĩa tiếng Anh

n. the relative magnitudes of two quantities (usually expressed as a quotient)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...