spoon
/spu:n/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4339
Nghĩa thường dùng
Muỗng, thìa
danh từ
“I use a spoon to eat my soup every day.”Tôi sử dụng một cái muỗng để ăn súp mỗi ngày.
Biến thể từ
spoons số nhiều
spooned quá khứ
spooning hiện tại phân từ
spooned quá khứ phân từ
spoons ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spoon
/spu:n/
danh từ
- cái thìa
- vật hình thìa
thành ngữ
- to be born with a silver spoon in one's mouth
- sinh trưởng trong một gia đình sung túc; sướng từ trong trứng sướng ra
- to have a long spoon tha sups with the devil
- đánh đu với tinh
ngoại động từ
- ăn bằng thìa, múc bằng thìa
- to spoon (up) one's soup: ăn cháo bằng thìa
- câu (cá) bằng mồi thìa (x spoon-bait)
- (thể dục,thể thao) đánh nhẹ (bóng crickê)
nội động từ
- câu cá bằng mồi thìa
- (thể dục,thể thao) đánh nhẹ bóng (crickê)
danh từ
- (từ lóng) anh chàng quỷnh
- anh nhân tình say như điếu đổ
- to be spoons on somebody: phải lòng ai, mê ai như điếu đổ
động từ
- (thông tục) ve vãn, tán tỉnh
- vuốt ve hôn hít
Định nghĩa tiếng Anh
n. a piece of cutlery with a shallow bowl-shaped container and a handle; used to stir or serve or take up food n. as much as a spoon will hold n. formerly a golfing wood with an elevated face v. scoop up or take up with a spoon