Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spoon

/spu:n/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4339

Nghĩa thường dùng

Muỗng, thìa danh từ

“I use a spoon to eat my soup every day.”Tôi sử dụng một cái muỗng để ăn súp mỗi ngày.

Đồng nghĩa utensilscoopladlespatula
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spoon

/spu:n/

danh từ

  • cái thìa
  • vật hình thìa

thành ngữ

  1. to be born with a silver spoon in one's mouth
    • sinh trưởng trong một gia đình sung túc; sướng từ trong trứng sướng ra
  2. to have a long spoon tha sups with the devil
    • đánh đu với tinh

ngoại động từ

  • ăn bằng thìa, múc bằng thìa
    • to spoon (up) one's soup: ăn cháo bằng thìa
  • câu (cá) bằng mồi thìa (x spoon-bait)
  • (thể dục,thể thao) đánh nhẹ (bóng crickê)

nội động từ

  • câu cá bằng mồi thìa
  • (thể dục,thể thao) đánh nhẹ bóng (crickê)

danh từ

  • (từ lóng) anh chàng quỷnh
  • anh nhân tình say như điếu đổ
    • to be spoons on somebody: phải lòng ai, mê ai như điếu đổ

động từ

  • (thông tục) ve vãn, tán tỉnh
  • vuốt ve hôn hít
Định nghĩa tiếng Anh

n. a piece of cutlery with a shallow bowl-shaped container and a handle; used to stir or serve or take up food n. as much as a spoon will hold n. formerly a golfing wood with an elevated face v. scoop up or take up with a spoon

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...