Từ điển Anh–Việt

112.360 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ada

/'eidә/

Nghĩa thường dùng

người tên Ada danh từ

“Ada Lovelace is considered the first computer programmer.”Ada Lovelace được coi là lập trình viên máy tính đầu tiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ada

//

  • Tên một ngôn ngữ lập trình bậc cao
Định nghĩa tiếng Anh

n an enzyme found in mammals that can catalyze the deamination of adenosine into inosine and ammonia

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...