Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agist

/ə'dʤist/
Biến thể từ agisted quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

agist

/ə'dʤist/

ngoại động từ

  • nhận cho vật nuôi vào ăn cỏ
  • đánh thuế (một miếng đất, hoặc người chủ đất)
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To take to graze or pasture, at a certain sum; -- used originally of the feeding of cattle in the king's forests, and collecting the money for the same.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...