Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #346

art

/ɑ:t/

danh từ

  • tài khéo léo, kỹ xảo
  • nghệ thuật; mỹ thuật
    • a work of art: một tác phẩm nghệ thuật
  • mỹ nghệ; nghề đòi hỏi sự khéo léo
  • thuật, kế, mưu kế
    • Bachelor of Arts: tú tài văn chương (trường đại học Anh)
    • Faculty of Arts: khoa văn (trường đại học Anh)

thành ngữ

  1. art is long, life is short
    • đời người thì ngắn ngủi, nhưng công trình nghệ thuật thì tồn tại mãi mãi
  2. to be (have, take) art and part in a crime
    • đồng mưu và có nhúng tay vào tội ác
  3. black art
    • ma thuật, yêu thuật
  4. manly art
    • quyền thuật, quyền Anh

(từ cổ,nghĩa cổ) ngôi 2 số ít thời hiện tại của be

Biến thể từ arts số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the products of human creativity; works of art collectively\nn. the creation of beautiful or significant things\nn. a superior skill that you can learn by study and practice and observation

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...