art
/ɑ:t/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #346
Nghĩa thường dùng
nghệ thuật
danh từ
“Art enriches our lives.”Nghệ thuật làm phong phú cuộc sống chúng ta.
Biến thể từ
arts số nhiều
Đồng nghĩa
craftskillcreativitymastery
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
art
/ɑ:t/
danh từ
- tài khéo léo, kỹ xảo
- nghệ thuật; mỹ thuật
- a work of art: một tác phẩm nghệ thuật
- mỹ nghệ; nghề đòi hỏi sự khéo léo
- thuật, kế, mưu kế
- Bachelor of Arts: tú tài văn chương (trường đại học Anh)
- Faculty of Arts: khoa văn (trường đại học Anh)
thành ngữ
- art is long, life is short
- đời người thì ngắn ngủi, nhưng công trình nghệ thuật thì tồn tại mãi mãi
- to be (have, take) art and part in a crime
- đồng mưu và có nhúng tay vào tội ác
- black art
- ma thuật, yêu thuật
- manly art
- quyền thuật, quyền Anh
(từ cổ,nghĩa cổ) ngôi 2 số ít thời hiện tại của be
Định nghĩa tiếng Anh
n. the products of human creativity; works of art collectively n. the creation of beautiful or significant things n. a superior skill that you can learn by study and practice and observation