Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

au

/ɔː/

Nghĩa thường dùng

một ký hiệu danh từ

“Au is the symbol for gold.”Au là ký hiệu cho vàng.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...