Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aus

/ɔːs/

Nghĩa thường dùng

viết tắt của Australia danh từ

“He traveled to Aus for his vacation.”Anh ấy đã đi du lịch đến Aus cho kỳ nghỉ của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • viết tắt của Australia

ví dụ

He traveled to Aus for his vacation. — Anh ấy đã đi du lịch đến Aus cho kỳ nghỉ của mình.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...