axe
/æks/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #11388
Nghĩa thường dùng
sự cắt giảm, loại bỏ; cắt giảm — (nghĩa gốc) cái rìu
n./v.
“The company plans to axe hundreds of jobs to cut costs.”Công ty dự định cắt giảm hàng trăm việc làm để tiết kiệm chi phí.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
axe
/æks/
danh từ, số nhiều axes
- cái rìu
thành ngữ
- to fit (put) the axe in (on) the helve
- giải quyết được một vấn đề khó khăn
- to get the axe
- (thông tục) bị thải hồi
- bị đuổi học (học sinh...)
- bị (bạn...) bỏ rơi
- to hang up one's axe
- rút lui khỏi công việc; từ bỏ những việc làm không mang lại kết quả gì
- to have an axe to grind
- (xem) grind
- to lay the axe to the root of
- (xem) root
- to send the axe after the helve
- liều cho đến cùng; đâm lao theo lao
ngoại động từ
- chặt bằng rìu, đẽo bằng rìu
- (nghĩa bóng) cắt bớt (khoản chi...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. chop or split with an ax