breaker
/'breikə/ Collins ★ phổ biến #11781
Biến thể từ
breakers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
breaker
/'breikə/
danh từ
- người bẻ gãy, người đập vỡ
- người vi phạm (luật pháp...)
- người tập, người dạy (ngựa...)
- sóng lớn vỗ bờ
- (kỹ thuật) máy đập, máy nghiền, máy tán
- (điện học) cái ngắt điện, cái công tắc
- tàu phá băng
danh từ
- (hàng hải) thùng gỗ nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a quarry worker who splits off blocks of stone