broke
/brouk/ Collins ★ phổ biến #10154
Nghĩa thường dùng
phá vỡ, hết tiền
động từ
“He broke the vase accidentally.”Anh ấy đã làm vỡ chiếc bình một cách vô tình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
broke
/brouk/
thời quá khứ của break
động tính từ quá khứ của break (từ cổ,nghĩa cổ)
tính từ
- khánh kiệt, túng quẫn, bần cùng
Định nghĩa tiếng Anh
s. lacking funds