Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

broke

/brouk/ Collins ★ phổ biến #10154

Nghĩa thường dùng

phá vỡ, hết tiền động từ

“He broke the vase accidentally.”Anh ấy đã làm vỡ chiếc bình một cách vô tình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

broke

/brouk/

thời quá khứ của break

động tính từ quá khứ của break (từ cổ,nghĩa cổ)

tính từ

  • khánh kiệt, túng quẫn, bần cùng
Định nghĩa tiếng Anh

s. lacking funds

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...