Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cent

/sent/ Oxford 3000Collins ★★

Nghĩa thường dùng

xu danh từ

“A dollar is made of 100 cents.”Một đô la gồm 100 xu.

Biến thể từ cents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cent

/sent/

danh từ

  • đồng xu (bằng 1 qoành 00 đô la)
    • red cent: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng xu đồng

thành ngữ

  1. I don't care a cent
    • (xem) care
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fractional monetary unit of several countries

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...