Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #743

central

/'sentrəl/

tính từ

  • ở giữa, ở trung tâm; trung ương
    • the central government: chính quyền trung ương
    • my house is very central: nhà tôi ở rất gần trung tâm (thành phố...)
  • chính, chủ yếu, trung tâm
    • the central figure in a novel: nhân vật trung tâm trong cuốn tiểu thuyết

thành ngữ

  1. central heating
    • sự sưởi tập trung (sưởi ấm bằng hơi nước nóng hay nước nóng chảy qua một hệ thống ống từ một nguồn ở trung tâm)

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổng đài điện thoại
Đồng nghĩa mainprimarykeycore
Định nghĩa tiếng Anh

n. a workplace that serves as a telecommunications facility where lines from telephones can be connected together to permit communication\na. in or near a center or constituting a center; the inner area

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...