Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cit

/sit/
Biến thể từ cits số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cit

/sit/

danh từ

  • người dân thành thị
  • (từ lóng) thường dân, người thường (trái với quân đội)

thành ngữ

  1. officers in cits
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sĩ quan mặc thường phục
Định nghĩa tiếng Anh

n. A citizen; an inhabitant of a city; a pert townsman; -- used contemptuously.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...