Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coup

/ku:/ GRECollins ★★★ phổ biến #4514

Nghĩa thường dùng

Một cuộc đảo chính đột ngột và bạo lực để nắm quyền từ chính phủ. danh từ

“The military staged a coup to overthrow the government.”Quân đội đã thực hiện một cuộc đảo chính để lật đổ chính phủ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coup

/ku:/

danh từ

  • việc làm táo bạo; hành động phi thường
    • to make a coup: làm một chuyện phi thường
Định nghĩa tiếng Anh

n. a brilliant and notable success

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...