Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demi

/'di:mai/
Biến thể từ demi số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demi

//

  • tiền tố có nghĩa là
  • một nửa; một phần (demiplate tấm nửa)
  • không đầy đủ; không trọn vẹn (demilune trăng khuyết)
Định nghĩa tiếng Anh

n. See Demy, n.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...