demi
/'di:mai/
Biến thể từ
demi số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
demi
//
- tiền tố có nghĩa là
- một nửa; một phần (demiplate tấm nửa)
- không đầy đủ; không trọn vẹn (demilune trăng khuyết)
Định nghĩa tiếng Anh
n. See Demy, n.