Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dern

/də:n/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dern

/də:n/

ngoại động từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) darn
Định nghĩa tiếng Anh

n. A gatepost or doorpost. a. Hidden; concealed; secret. a. Solitary; sad.

Gợi ý (24)

dernier cuối cùng modernly trạng từ modernise ngoại động từ: hiện đại hoá; đổi mới post-modern (nghệ thuật) chống lại chủ nghĩa hiện đại undernourish chăm nuôi không đầy đủ, chăm nuôi không đúng mức unmodernized không được hiện đại hoá, không được đổi mới undernutrition xem undernourishment undernourishment sự thiếu ăn, sự không được ăn đầy đủ (thức ăn cần thiết cho sức… modern tính từ: hiện đại wilderness danh từ: vùng hoang vu, vùng hoang d underneath phó từ & giới từ: bên dưới, dưới modernity danh từ: tính chất hiện đại modernization danh từ: sự hiện đại hoá; sự đổi mới modernist danh từ: người ủng hộ cái mới modernism danh từ: quan điểm mới, phương pháp mới; quan điểm hiện đại, ph… modernize ngoại động từ: hiện đại hoá; đổi mới tenderness danh từ: tính chất mềm (của thịt...) ultramodern tính từ: tối tân undernourished thiếu ăn, không được ăn đầy đủ (thức ăn cần thiết cho sức khoẻ … modernizer danh từ: người hiện đại hoá; người đổi mới (cái gì...) modernistic tính từ: (thuộc) quan điểm (tư tưởng, phương pháp...) hiện đại slenderness danh từ: vóc mảnh khảnh, tầm người mảnh dẻ; sự thon nhỏ unmodern tính từ: không hiện đại undernamed có tên dưới đây
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...