Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drat

/dræt/
Biến thể từ dratted quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drat

/dræt/

ngoại động từ (chỉ dùng ngôi 3 số ít, lối giả định)

  • uộc khưới chết tiệt
    • drat the boy!: thằng phải gió! thằng chết tiệt!

Gợi ý (23)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...