Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eau

/oʊ/

Nghĩa thường dùng

nước danh từ

“Eau is the French word for water.”Eau là từ tiếng Pháp cho nước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nước

ví dụ

Eau is the French word for water. — Eau là từ tiếng Pháp cho nước.

Gợi ý (24)

eau-de-vie danh từ: rượu mạnh eau-de-cologne danh từ: nước thơm côlôn (gội đầu, xức tóc...) beaux (bất qui tắc) danh từ, số nhiều beaux: người đàn ông ăn diện reseau mạng lưới đặt lên ảnh tinh tú để đo bureaux (Econ) Văn phòng jambeau miếng giáp che bắp chân dưới đầu gối morceau danh từ số nhiều morceaux, morceaus ponceau danh từ: màu đỏ tươi rondeau danh từ: (văn học) Rôngđô (một thể thơ) ((cũng) roundel) rouleau danh từ, số nhiều rouleaux /rouleaux/: cuộn bandeaux (bất qui tắc) danh từ, số nhiều bandeaux: dải buộc tóc (phụ nữ) bordeaux danh từ: rượu vang boocđô flambeau danh từ, số nhiều flambeaus /'flæmbouz/, flambeaux /'flæmbo… plateaux danh từ, số nhiều plateaux /'plætouz/: cao nguyên rouleaux danh từ, số nhiều rouleaux /rouleaux/: cuộn tableaux danh từ, số nhiều tableaux: hoạt cảnh bordereau sồ nhiều bordereaux chalumeau số nhiều chalumeaux flambeaux danh từ, số nhiều flambeaus /'flæmbouz/, flambeaux /'flæmbo… beau ideal danh từ: cái đẹp lý tưởng; khuôn vàng thước ngọc beaujolais rượu vang nhẹ ở vùng Beaujolais của Pháp beautifier danh từ: người làm đẹp, người tô điểm fricandeau danh từ, số nhiều fricandeaux: thịt bê hầm, thịt bê rán; miếng… trousseaux danh từ, số nhiều trousseaux, trousseaus: quần áo tư trang (c…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...