Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ex

/eks/ phổ biến #25830

Nghĩa thường dùng

người yêu cũ danh từ

“My ex called me yesterday.”Người yêu cũ của tôi đã gọi cho tôi hôm qua.

Biến thể từ exes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ex

/eks/

danh từ

  • (thương nghiệp) từ, bán từ, bán tại (hàng hoá)
    • ex ship: từ tàu (chở hàng)
    • ex store: từ cửa hàng
    • price ex works: giá bán tại nhà máy
Định nghĩa tiếng Anh

n a man who was formerly a certain woman's husband n a woman who was formerly a particular man's wife n the 24th letter of the Roman alphabet s out of fashion

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...