ex
/eks/ phổ biến #25830
Nghĩa thường dùng
người yêu cũ
danh từ
“My ex called me yesterday.”Người yêu cũ của tôi đã gọi cho tôi hôm qua.
Biến thể từ
exes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ex
/eks/
danh từ
- (thương nghiệp) từ, bán từ, bán tại (hàng hoá)
- ex ship: từ tàu (chở hàng)
- ex store: từ cửa hàng
- price ex works: giá bán tại nhà máy
Định nghĩa tiếng Anh
n a man who was formerly a certain woman's husband n a woman who was formerly a particular man's wife n the 24th letter of the Roman alphabet s out of fashion