exp
/ɛksp/
Nghĩa thường dùng
viết tắt của 'experience'
viết tắt
“She has a lot of exp in marketing.”Cô ấy có nhiều kinh nghiệm trong tiếp thị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
viết tắt
- viết tắt của 'experience'
ví dụ
She has a lot of exp in marketing. — Cô ấy có nhiều kinh nghiệm trong tiếp thị.