Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exp

/ɛksp/

Nghĩa thường dùng

viết tắt của 'experience' viết tắt

“She has a lot of exp in marketing.”Cô ấy có nhiều kinh nghiệm trong tiếp thị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

viết tắt

  • viết tắt của 'experience'

ví dụ

She has a lot of exp in marketing. — Cô ấy có nhiều kinh nghiệm trong tiếp thị.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...